Từ vựng tiếng Trung chủ đề Y học

78 từ · HSK 5 và 6

Học flashcard

Tổng hợp 78 từ vựng tiếng Trung chủ đề Y học thuộc HSK 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Y học theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng Y học HSK 5(31 từ)

Lộ trình HSK 5
中医HSK 5
zhōng

y học cổ truyền Trung Quốc

临床HSK 5
línchuáng

lâm sàng

体温HSK 5
wēn

nhiệt độ cơ thể

内科HSK 5
nèi

nội khoa

剂量HSK 5
liàng

liều lượng

副作用HSK 5
zuòyòng

tác dụng phụ

处方HSK 5
chǔfāng

đơn thuốc

处方药HSK 5
chǔfāngyào

thuốc kê đơn

外科HSK 5
wài

phẫu thuật

心率HSK 5
xīn

nhịp tim

急诊HSK 5
zhěn

cấp cứu

抗体HSK 5
kàng

kháng thể

抗生素HSK 5
kàngshēng

kháng sinh

挂号HSK 5
guàhào

đăng ký khám bệnh

推拿HSK 5
tuī

bấm huyệt, day ấn

注射HSK 5
zhùshè

tiêm

激素HSK 5

hormone

炎症HSK 5
yánzhèng

viêm

理疗HSK 5
liáo

liệu pháp vật lý

疗效HSK 5
liáoxiào

hiệu quả điều trị

疫苗HSK 5
miáo

vắc xin

禁忌HSK 5
jìn

điều cần kiêng kỵ, chống chỉ định

缝合HSK 5
féng

khâu lại

脉搏HSK 5
mài

mạch đập

血压HSK 5
xuè

huyết áp

西医HSK 5

y học phương Tây

诊断HSK 5
zhěnduàn

chẩn đoán

输血HSK 5
shūxuè

truyền máu

针灸HSK 5
zhēnjiǔ

châm cứu

非处方药HSK 5
fēichǔfāngyào

thuốc không kê đơn

麻醉HSK 5
zuì

gây mê

Từ vựng Y học HSK 6(47 từ)

Lộ trình HSK 6
代谢HSK 6
dàixiè

trao đổi chất

催眠HSK 6
cuīmián

ru ngủ, gây mê

儿科HSK 6
ér

khoa nhi

内分泌HSK 6
nèifēn

nội tiết

出血HSK 6
chūxuè

chảy máu

创伤HSK 6
chuāngshāng

vết thương

医务HSK 6

việc y tế, công tác y tế

华佗再世HSK 6
huàtuózàishì

bác sĩ tài ba

反射HSK 6
fǎnshè

phản xạ

发作HSK 6
zuò

bùng phát, phát tác

口腔HSK 6
kǒuqiāng

miệng, khoang miệng

呼吸系统HSK 6
tǒng

hô hấp

复发HSK 6

tái phát

妙手回春HSK 6
miàoshǒuhuíchūn

thần y

宿主HSK 6
zhǔ

vật chủ

心血管HSK 6
xīnxuèguǎn

tim mạch

急性HSK 6
xìng

cấp tính, đột ngột

恶性HSK 6
èxìng

ác tính, xấu ác

悬壶济世HSK 6
xuánshì

hành nghề y cứu đời

成分HSK 6
chéngfèn

thành phần (hóa học, xã hội...)

扁鹊重生HSK 6
biǎnquèchóngshēng

bác sĩ giỏi

手到病除HSK 6
shǒudàobìngchú

tay đến bệnh hết

手术室HSK 6
shǒushùshì

phòng mổ

抗原HSK 6
kàngyuán

kháng nguyên

救治HSK 6
jiùzhì

cấp cứu, cứu chữa

晚期HSK 6
wǎn

giai đoạn cuối, thời kỳ muộn

服用HSK 6
yòng

uống (thuốc)

杏林春暖HSK 6
xìnglínchūnnuǎn

y đức温暖

标本HSK 6
biāoběn

mẫu vật, tiêu bản

泌尿系统HSK 6
niàotǒng

tiết niệu

流血HSK 6
liúxuè

chảy máu, đổ máu

消化系统HSK 6
xiāohuàtǒng

tiêu hóa

生殖系统HSK 6
shēngzhítǒng

sinh sản

痴呆HSK 6
chīdāi

chứng mất trí nhớ, sa sút trí tuệ

瘫痪HSK 6
tānhuàn

liệt, tê liệt

癌变HSK 6
áibiàn

biến chứng thành ung thư

神经系统HSK 6
shénjīngtǒng

hệ thần kinh

移植HSK 6
zhí

ghép, cấy ghép

肿瘤HSK 6
zhǒngliú

khối u

胎儿HSK 6
tāiér

thai nhi

药到病除HSK 6
yàodàobìngchú

thuốc đến bệnh hết

药理HSK 6
yào

dược lý (học)

衰竭HSK 6
shuāijié

suy kiệt, suy nhược

起死回生HSK 6
huíshēng

hồi sinh

转移HSK 6
zhuǎn

di căn

防治HSK 6
fángzhì

phòng ngừa và chữa trị

隔离HSK 6

cách ly, tách biệt

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Y học

Bộ từ vựng chủ đề Y học gom 78 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Y học — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Y học đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp