Từ vựng tiếng Trung chủ đề Thành ngữ

192 từ · HSK 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 192 từ vựng tiếng Trung chủ đề Thành ngữ thuộc HSK 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Thành ngữ theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng Thành ngữ HSK 5(4 từ)

Lộ trình HSK 5
动手HSK 5
dòngshǒu

bắt tay vào làm, ra tay hành động

明明HSK 5
míngmíng

rõ ràng, hiển nhiên

灾难HSK 5
zāinàn

thảm họa, tai họa

超越HSK 5
chāoyuè

vượt qua, vượt lên trên

Từ vựng Thành ngữ HSK 6(21 từ)

Lộ trình HSK 6
一模一样HSK 6
yàng

hoàn toàn giống hệt

不怎么样HSK 6
zěnmeyàng

không ra gì, tầm thường

不成HSK 6
chéng

không được, không xong

不禁HSK 6
jīn

không thể không, không kiềm chế được

两手HSK 6
liǎngshǒu

hai tay; hai phương diện

之类HSK 6
zhīlèi

vân vân, và những thứ tương tự

作战HSK 6
zuòzhàn

chiến đấu, tác chiến

便是HSK 6
biànshì

chính là, đích thị là

再生HSK 6
zàishēng

tái sinh, tái tạo

最终HSK 6
zuìzhōng

cuối cùng, rốt cuộc

冷水HSK 6
lěngshuǐ

nước lạnh

吉祥HSK 6
xiáng

may mắn, tốt lành

如一HSK 6

giống nhau, nhất trí

就是说HSK 6
jiùshìshuō

tức là, có nghĩa là

想不到HSK 6
xiǎngdào

không ngờ tới, khó tưởng tượng

无关HSK 6
guān

không liên quan, không dính dáng

日夜HSK 6

ngày đêm, suốt ngày đêm

照耀HSK 6
zhàoyào

chiếu sáng

自在HSK 6
zài

thoải mái, tự nhiên

要么HSK 6
yàome

hoặc là, nếu không thì

长短HSK 6
chángduǎn

sự việc bất ngờ, sự cố

Từ vựng Thành ngữ HSK 7(167 từ)

Lộ trình HSK 7
一头HSK 7
tóu

một cái (đầu), một lượng (nhiều)

一如既往HSK 7
wǎng

như trước đây, vẫn như cũ

一帆风顺HSK 7
fānfēngshùn

suôn sẻ, thuận buồm xuôi gió

一无所有HSK 7
suǒyǒu

không có gì cả, tay trắng

一无所知HSK 7
suǒzhī

hoàn toàn không biết gì

一毛不拔HSK 7
máo

Keo kiệt, bủn xỉn, không muốn cho ai bất cứ thứ gì.

一筹莫展HSK 7
chóuzhǎn

Bí thế, không có cách nào, bó tay chịu trói.

一鼓作气HSK 7
zuò

Làm một mạch cho xong, dồn hết khí thế để hoàn thành công việc ngay từ đầu.

万古长青HSK 7
wàngǔchángqīng

muôn đời xanh tươi, trường tồn bất diệt

万无一失HSK 7
wànshī

chắc chắn không có sai sót, trăm phần trăm an toàn

万能HSK 7
wànnéng

toàn năng, vạn năng

不为人知HSK 7
wéirénzhī

không ai biết; bí mật; thầm lặng

不可思议HSK 7

khó tưởng tượng, phi thường

不同寻常HSK 7
tóngxúncháng

khác thường, phi thường

不惜HSK 7

không tiếc

不由得HSK 7
yóu

không thể không, tự nhiên thấy

不知不觉HSK 7
zhījué

không hay không biết

不算HSK 7
suàn

không tính

东张西望HSK 7
dōngzhāngwàng

ngó đông ngó tây, nhìn ngó xung quanh

乱七八糟HSK 7
luànzāo

lộn xộn, bừa bộn

亡羊补牢HSK 7
wángyángláo

sửa chữa sai lầm khi chưa quá muộn

交头接耳HSK 7
jiāotóujiēěr

xì xào, thì thầm to nhỏ (với nhau)

伪装HSK 7
wěizhuāng

giả dạng, ngụy trang

何处HSK 7
chù

ở đâu, nơi nào

何必HSK 7

sao phải, tại sao lại cần

借口HSK 7
jièkǒu

lý do, cái cớ

偏偏HSK 7
piānpiān

thế mà, lại (ngược lại mong đợi)

兢兢业业HSK 7
jīngjīng

cẩn thận, tận tụy

全力以赴HSK 7
quán

tận dụng toàn bộ sức lực, cố gắng hết mình

全能HSK 7
quánnéng

toàn năng, toàn tài

八卦HSK 7
guà

Bát quái (trong Kinh Dịch)

兴高采烈HSK 7
xìnggāocǎiliè

vô cùng hào hứng

冒险HSK 7
màoxiǎn

mạo hiểm, chấp nhận rủi ro

冰山HSK 7
bīngshān

núi băng

出人意料HSK 7
chūrénliào

ngoài dự liệu, bất ngờ

别看HSK 7
biékàn

Đừng thấy... mà nghĩ rằng...

到位HSK 7
dàowèi

đến nơi, hoàn thành

刻舟求剑HSK 7
zhōuqiújiàn

Cố chấp, không biết thay đổi theo tình huống

前无古人HSK 7
qiánrén

chưa từng có ai trước đây

力所能及HSK 7
suǒnéng

trong khả năng của mình, hết sức mình

勇于HSK 7
yǒng

dám làm, dũng cảm làm

千方百计HSK 7
qiānfāngbǎi

bằng mọi giá, muôn nghìn cách

半途而废HSK 7
bànérfèi

bỏ cuộc giữa chừng, làm việc không đến nơi đến chốn

卷入HSK 7
juàn

dính vào, bị lôi kéo vào

发财HSK 7
cái

làm giàu, phát tài

同舟共济HSK 7
tóngzhōugòng

Cùng chung thuyền vượt qua sóng gió

君子HSK 7
jūn

quân tử, người quân tử

吹牛HSK 7
chuīniú

khoe khoang, nói khoác lác

呼风唤雨HSK 7
fēnghuàn

Gọi gió gọi mưa, có quyền năng to lớn (thường mang nghĩa bóng).

回首HSK 7
huíshǒu

quay đầu nhìn lại

坚信HSK 7
jiānxìn

tin tưởng vững chắc

垂头丧气HSK 7
chuítóusàngqì

rầu rĩ, chán nản, thất vọng đến mức cúi gầm đầu

复活HSK 7
huó

hồi sinh, sống lại

夜以继日HSK 7

ngày đêm liên tục, không nghỉ ngơi (ý nói làm việc cật lực).

大吃一惊HSK 7
chījīng

sửng sốt, kinh ngạc

天生HSK 7
tiānshēng

bẩm sinh

好心HSK 7
hǎoxīn

lòng tốt, tốt bụng

好歹HSK 7
hǎodǎi

dù sao; thế nào cũng; tốt xấu

好比HSK 7
hǎo

giống như, ví như

妖怪HSK 7
yāoguài

quái vật, yêu tinh

守株待兔HSK 7
shǒuzhūdài

ngồi chờ may mắn, không chịu nỗ lực

完蛋HSK 7
wándàn

xong đời, hỏng rồi

定心丸HSK 7
dìngxīnwán

viên thuốc an thần, thuốc trấn an tinh thần

实事求是HSK 7
shíshìqiúshì

thực sự cầu thị, thực tế, làm việc có lý trí

小人HSK 7
xiǎorén

kẻ tiểu nhân

尽头HSK 7
jìntóu

cuối cùng, tận cùng

峰回路转HSK 7
fēnghuízhuǎn

đường núi quanh co khúc khuỷu rồi lại thông thoáng

巅峰HSK 7
diānfēng

đỉnh cao, đỉnh điểm

川流不息HSK 7
chuānliú

liên tục không ngừng

废话HSK 7
fèihuà

lời nói vô nghĩa, nhảm nhí

座右铭HSK 7
zuòyòumíng

châm ngôn, câu danh ngôn

得不偿失HSK 7
chángshī

được không bù mất

得天独厚HSK 7
tiānhòu

được trời ưu ái, có lợi thế đặc biệt

志气HSK 7
zhì

ý chí, quyết tâm, hoài bão

恼羞成怒HSK 7
nǎoxiūchéng

giận quá hóa khùng, vì xấu hổ mà phát cáu

情愿HSK 7
qíngyuàn

tình nguyện, sẵn lòng

想方设法HSK 7
xiǎngfāngshè

bày mọi cách, tìm hết mọi phương pháp

折腾HSK 7
zhēteng

lăn lộn, trở mình

挑起HSK 7
tiāo

khiêu khích, khơi mào

挣扎HSK 7
zhēngzhá

vật lộn, vùng vẫy

损人利己HSK 7
sǔnrén

Lợi mình hại người

搏斗HSK 7
dòu

đấu tranh, chiến đấu

摇摆HSK 7
yáobǎi

lắc lư, dao động

敞开HSK 7
chǎngkāi

mở rộng, mở hết cỡ

敬而远之HSK 7
jìngéryuǎnzhī

Kính trọng nhưng giữ khoảng cách, không thân cận

敲边鼓HSK 7
qiāobiāngǔ

nói giúp, nói thêm vào để hỗ trợ ai đó

斩草除根HSK 7
zhǎncǎochúgēn

Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc

无微不至HSK 7
wēizhì

chu đáo vô cùng,â cần chu toàn mọi việc nhỏ

无敌HSK 7

bất khả chiến bại, không có đối thủ

无比HSK 7

vô song, không gì sánh bằng

无穷HSK 7
qióng

vô hạn, vô cùng

无能为力HSK 7
néngwéi

bất lực, không thể làm gì

是非HSK 7
shìfēi

phải trái, thị phi

显而易见HSK 7
xiǎnérjiàn

hiển nhiên, rõ ràng

暴风骤雨HSK 7
bàofēngzhòu

giông bão dữ dội

有的放矢HSK 7
yǒufàngshǐ

Có mục đích rõ ràng, hành động có mục tiêu cụ thể, không làm bừa.

未免HSK 7
wèimiǎn

quá đáng, thực sự không tránh khỏi

本性HSK 7
běnxìng

bản tính, bản chất

机智HSK 7
zhì

khôn ngoan, linh hoạt

欣欣向荣HSK 7
xīnxīnxiàngróng

phát triển mạnh mẽ, phồn vinh

毅然HSK 7
rán

quyết liệt, kiên quyết

求救HSK 7
qiújiù

cầu cứu, kêu gọi giúp đỡ

没意思HSK 7
méisi

buồn chán, chán ngắt

没辙HSK 7
méizhé

bó tay, hết cách

注定HSK 7
zhùdìng

định sẵn, đã được an bài

滔滔不绝HSK 7
tāotāojué

nói liên tục không ngừng, nói suốt ngày

犹如HSK 7
yóu

như là, giống như

狼狈HSK 7
lángbèi

túng quẫn, khó khăn

猖狂HSK 7
chāngkuáng

hung hăng, ngang ngược

王牌HSK 7
wángpái

lá bài tẩy, vũ khí bí mật

玩意儿HSK 7
wánér

đồ vật, thứ

理所当然HSK 7
suǒdāngrán

đương nhiên, tất yếu

理直气壮HSK 7
zhízhuàng

lý chính ngôn thuận, tự tin vì có lý

甜头HSK 7
tiántou

vị ngọt, phần ngon (của thức ăn)

生死HSK 7
shēng

sinh tử, sống chết

画蛇添足HSK 7
huàshétiān

làm việc thừa thãi, tự gây phiền phức

画龙点睛HSK 7
huàlóngdiǎnjīng

Chấm mắt cho rồng (trong câu chuyện vẽ rồng). Nghĩa bóng là thêm một chi tiết quan trọng làm cho toàn bộ tác phẩm hoặc sự việc trở nên sinh động, có điểm nhấn.

目中无人HSK 7
zhōngrén

coi trời bằng vung; không coi ai ra gì

相辅相成HSK 7
xiāngxiāngchéng

hỗ trợ lẫn nhau, bổ sung cho nhau

穿越HSK 7
chuānyuè

xuyên qua, vượt qua

立足HSK 7

đứng vững, có chỗ đứng

竭尽全力HSK 7
jiéjìnquán

dốc hết sức lực, cố gắng hết mình

笨蛋HSK 7
bèndàn

kẻ ngốc, đồ ngốc

粉碎HSK 7
fěnsuì

phá vỡ, nghiền nát

精益求精HSK 7
jīngqiújīng

cầu thị, luôn muốn hoàn thiện hơn

红灯HSK 7
hóngdēng

đèn giao thông màu đỏ

索性HSK 7
suǒxìng

thà, chi bằng, đằng nào cũng vậy

统统HSK 7
tǒngtǒng

hoàn toàn, tất cả

而已HSK 7
ér

chỉ có vậy thôi

胡说HSK 7
shuō

nói nhảm, nói bậy

胸有成竹HSK 7
xiōngyǒuchéngzhú

Đã có sẵn kế hoạch, tự tin

脱颖而出HSK 7
tuōyǐngérchū

nổi bật, xuất sắc vượt trội

自以为是HSK 7
wéishì

tự cho mình là đúng, chủ quan bảo thủ

自然而然HSK 7
ránérrán

tự nhiên, một cách tự phát

自相矛盾HSK 7
xiāngmáodùn

Mâu thuẫn với chính mình

荒谬HSK 7
huāngmiù

phi lý, vô lý

莫名其妙HSK 7
míngmiào

khó hiểu, kỳ lạ

莫非HSK 7
fēi

chẳng lẽ, không lẽ

获胜HSK 7
huòshèng

đạt chiến thắng, thắng lợi

虚构HSK 7
gòu

bịa đặt, tưởng tượng

见钱眼开HSK 7
jiànqiányǎnkāi

Thấy tiền là sáng mắt; tham tiền

诱惑HSK 7
yòuhuò

cám dỗ, quyến rũ

赢家HSK 7
yíngjiā

người chiến thắng

足智多谋HSK 7
zúzhìduōmóu

mưu lược, tài trí hơn người

跟不上HSK 7
gēnshàng

không theo kịp, đuổi không kịp

轻而易举HSK 7
qīngér

dễ như trở bàn tay, rất dễ dàng

过早HSK 7
guòzǎo

quá sớm

迫不及待HSK 7
dài

nóng lòng không chờ được

重心HSK 7
zhòngxīn

tâm trọng lực, trọng tâm

钓鱼HSK 7
diào

câu cá

附和HSK 7

phụ họa, a dua theo

陷阱HSK 7
xiànjǐng

cái bẫy, bẫy

随心所欲HSK 7
suíxīnsuǒ

làm theo ý muốn của mình, tùy theo sở thích

雪上加霜HSK 7
xuěshàngjiāshuāng

tăng thêm tai họa, làm tình hình tệ hơn

青蛙HSK 7
qīng

ếch

顺其自然HSK 7
shùnrán

để mọi thứ diễn ra tự nhiên

顺着HSK 7
shùnzhe

theo hướng, đi theo

预兆HSK 7
zhào

điềm báo, dấu hiệu

颠倒HSK 7
diāndǎo

đảo lộn, lộn ngược

风云HSK 7
fēngyún

phong vân, tình hình biến động

风雨HSK 7
fēng

phong vũ (mưa gió)

驾驭HSK 7
jià

cưỡi (ngựa), điều khiển

魄力HSK 7

lãnh mạo, khí phách, sự dũng cảm

魔鬼HSK 7
guǐ

quỷ, ác quỷ

鹏程万里HSK 7
péngchéngwàn

Sự nghiệp tương lai rộng lớn, tiền đồ xán lạn (dùng để chúc tụng).

黑白HSK 7
hēibái

đen trắng (sự thật đúng sai)

齐心协力HSK 7
xīnxié

đồng lòng hiệp lực

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Thành ngữ

Bộ từ vựng chủ đề Thành ngữ gom 192 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Thành ngữ — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Thành ngữ đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp