Từ vựng tiếng Trung chủ đề Tội phạm
38 từ · HSK 5 và 7
Tổng hợp 38 từ vựng tiếng Trung chủ đề Tội phạm thuộc HSK 5 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Tội phạm theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-6.
Từ vựng Tội phạm HSK 5(3 từ)
Lộ trình HSK 5đạn, viên đạn
giết
bỏ trốn
Từ vựng Tội phạm HSK 7(35 từ)
Lộ trình HSK 7cải trang
chờ thời cơ, rình rập thời điểm thích hợp
hung ác, tàn bạo
chia của cướp
cướp đoạt, cướp bóc
nhận hối lộ
bị lừa
đồng bọn, kẻ đồng lõa
cướp, thổ phỉ
thành công, thực hiện được
Cướp đoạt, chiếm đoạt bằng vũ lực hoặc hung hãn.
cưỡng ép, bắt cóc (dùng vũ lực hoặc đe dọa để khống chế ai đó)
mua chuộc, đút lót
tống tiền, lừa đảo
chém, chặt
không có điều ác nào không làm (chỉ kẻ hung ác, tàn bạo)
giết hại
kẻ giết người, tay súng
bắn chết, xử tử bằng súng
lừa đảo, gian lận
đốt cháy, thiêu hủy
vật chứng
ăn cắp, trộm cắp
ăn cắp, đánh cắp (thường mang tính bí mật, lén lút)
chạy trốn, bỏ trốn
kẻ cầm đầu gây ra tội lỗi hoặc tai họa
trốn giấu, ẩn náu
Tống tiền, ép buộc ai đó trả tiền bằng cách đe dọa hoặc gian lận.
mồi nhử, mồi câu
mưu hại, toan tính hại người
tham ô, biển thủ công quỹ
kẻ trộm, tên trộm
Làm giả, giả mạo (thường chỉ hành vi tạo ra sản phẩm, tài liệu, thông tin giả để lừa đảo).
bất hợp pháp
bàn tay đen, thế lực đen tối (người bí mật gây ra điều xấu)
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Tội phạm
Bộ từ vựng chủ đề Tội phạm gom 38 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 5 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Tội phạm — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Tội phạm đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.