Đời thường · HSK 1

Nhận phòng khách sạn

Một vị khách đến khách sạn nhận phòng, hỏi giá và giờ ăn sáng.

Nhận phòng

Khách

你好!我想一天。

hǎoxiǎngzhùtiān

Chào chị! Tôi muốn ở một ngày.

Lễ tân

好。先生,您叫什么

hǎoxiānshengnínjiàoshénmemíngzi

Vâng. Thưa ông, ông tên gì ạ?

Khách

我叫王明。一天

jiàowángmíngtiānduōshǎoqián

Tôi tên Vương Minh. Một ngày bao nhiêu tiền?

Lễ tân

一天一块钱。

tiānbǎikuàiqián

Một ngày một trăm đồng.

Hỏi giờ ăn sáng

Khách

好。几点吃饭?

hǎoshàngdiǎnchīfàn

Được. Buổi sáng mấy giờ ăn ạ?

Lễ tân

七点。您喝还是喝水?

shàngdiǎnníncháháishishuǐ

Bảy giờ sáng. Ông uống trà hay uống nước?

Khách

我喝。谢谢您!

cháxièxiènín

Tôi uống trà. Cảm ơn chị!

Lễ tân

!请坐一下。

qiqǐngzuòxià

Không có gì! Mời ông ngồi một lát.

Từ khoá