Suy tưởng · HSK 7

Suy Tưởng Về Cuộc Đời

Một người đàn ông trung niên ngồi trong phòng, nhìn những đồ vật quen thuộc và suy ngẫm về quá khứ, hiện tại và tương lai.

Phòng khách tĩnh lặng

李明坐在凳子上,看着房间里的

míngzuòzàidèngshàngkànzhefángjiāndebǎishè

Lý Minh ngồi trên chiếc ghế đẩu, nhìn những đồ trang trí trong phòng.

这些都是他多年经商积攒下来的。

zhèxiēbǎishèdōushìduōniánjīngshāngzǎnxiàláide

Những đồ trưng bày này đều là do ông ấy tích góp được sau nhiều năm kinh doanh.

在过去成功的喜悦中。

chénjìnzàiguòchénggōngdeyuèzhōng

Ông ấy đắm chìm trong niềm vui của thành công quá khứ.

但现在,他的生意失灵了。

dànxiànzàideshēngshīlíngle

Nhưng bây giờ, công việc làm ăn của ông ấy bị trục trặc.

他感到一阵伤感。

gǎndàozhènshānggǎn

Ông ấy cảm thấy một nỗi buồn bã.

Những kỷ niệm xưa

他想起年轻时徒步旅行的经历。

xiǎngniánqīngshíxíngdejīng

Ông nhớ lại trải nghiệm đi bộ du lịch thời trẻ.

那次出游让他学会了冒险。

chūyóuràngxuéhuìlemàoxiǎn

Chuyến đi chơi đó đã dạy ông biết cách mạo hiểm.

朋友们的话他前进。

péngyǒumendehuàbiānqiánjìn

Lời nói của bạn bè thúc đẩy ông tiến về phía trước.

他加快,走向成功。

jiākuàizǒuxiàngchénggōng

Ông tăng nhanh bước đi, tiến tới thành công.

那些岁月真是真假难辨。

xiēsuìyuèzhēnshìzhēnjiǎnánbiàn

Những năm tháng ấy thật giả khó phân biệt.

Hiện tại cô đơn

如今,很少有人与他会面。

jīnhěnshǎoyǒurénhuìmiàn

Bây giờ, rất ít người gặp mặt ông.

他感觉自己被冷落了。

gǎnjuébèilěngluòle

Ông cảm thấy mình bị lạnh nhạt.

他不再期盼别人的

zàipànbiéréndefǎnkuì

Ông không còn mong chờ phản hồi của người khác.

了所有计划。

zhìlesuǒyǒuhuà

Ông gác lại tất cả các kế hoạch.

生活变得松弛而无意义。

shēnghuóbiàndesōngchíér

Cuộc sống trở nên lỏng lẻo và vô nghĩa.

Hướng tới tương lai

他决定不再娇气。

juédìngzàijiāo

Ông quyết định không còn yếu đuối nữa.

他要为留下一些东西。

yàowèihòurénliúxiàxiēdōng

Ông muốn để lại cho hậu duệ một vài điều.

他开始书面记录自己的经历。

kāishǐshūmiàndejīng

Ông bắt đầu ghi lại trải nghiệm của mình dưới dạng văn bản.

他希望这些文字能的心灵。

wàngzhèxiēwénnéngrùnhòuréndexīnlíng

Ông hy vọng những dòng chữ này có thể dưỡng ẩm tâm hồn hậu duệ.

这将是终生难忘的礼物。

zhèjiāngshìzhōngshēngnánwàngde

Đây sẽ là món quà suốt đời không quên.

Từ khoá