Ngụ ngôn · HSK 7

Con Sói và Chiếc Lồng Vàng

Một con sói sống trong rừng, ngưỡng mộ cuộc sống ổn định của người dân trong làng, quyết định từ bỏ tự do để đổi lấy sự an toàn, nhưng cuối cùng nhận ra rằng sự bình yên bên ngoài không thể bù đắp sự mất mát bên trong.

Ngưỡng mộ sự ổn định

从前,有一只狼生活在深山老林里。

cóngqiányǒuzhīlángshēnghuózàishēnshānlǎolín

Ngày xưa, có một con sói sống trong rừng sâu núi thẳm.

Truyện kể

它每天为了食物而,生活充满了不确定性。

měitiānwèileshíérbēnshēnghuóchōngmǎnlequèdìngxìng

Nó mỗi ngày đều phải lăn lộn kiếm thức ăn, cuộc sống đầy bất ổn.

一天,它远远看见山下的村庄,那里的人们生活

tiānyuǎnyuǎnkànjiànshānxiàdecūnzhuāngderénmenshēnghuóāndìng

Một ngày, nó nhìn thấy ngôi làng dưới chân núi từ xa, nơi người dân sống ổn định.

Con sói

狼对自己说:“我多想过那种的生活啊!”

lángduìshuōduōxiǎngguòzhǒngpíngdàndànāndìngdeshēnghuóa

Con sói tự nói với mình: “Tôi ước gì mình có được cuộc sống tầm thường nhưng vững vàng ấy!”

,它开始羡慕人类的生活。

cóngjīnhòukāishǐxiànrénlèideshēnghuó

Kể từ đó, nó bắt đầu ngưỡng mộ cuộc sống của con người.

Lời đề nghị của phù thủy

一个自称能实现愿望的巫婆找到了狼。

chēngnéngshíxiànyuànwàngdezhǎodàoleláng

Một mụ phù thủy tự xưng có thể thực hiện mọi ước nguyện đã tìm đến con sói.

Phù thủy

巫婆说:“我可以把你变成人,但你要用你的自由来交换。”

shuōbiànchéngréndànyàoyòngdeyóuláijiāohuàn

Mụ phù thủy nói: “Ta có thể biến ngươi thành người, nhưng ngươi phải dùng sự tự do của mình để trao đổi.”

Con sói

地答应了,它没想到自由有多么重要。

lángyinglewànwànméixiǎngdàoyóuyǒuduōmezhòngyào

Con sói vội vã đồng ý, nó hoàn toàn không ngờ tự do lại quan trọng đến vậy.

巫婆施展魔法,狼变成了一个年轻人。

shīzhǎnlángbiànchéngleniánqīngrén

Mụ phù thủy thi phép thuật, con sói biến thành một chàng trai trẻ.

它兴奋地走进了村庄,以为从此找到了

xīngfènzǒujìnlecūnzhuāngwéicóngzhǎodàoleāndìng

Nó hớn hở bước vào làng, tưởng rằng từ nay đã tìm được sự ổn định.

Cuộc sống gượng gạo

然而,它很快就感到了和不自在。

ránérhěnkuàijiùgǎndàoleshùzài

Tuy nhiên, nó nhanh chóng cảm thấy ngượng ngùng và không thoải mái.

它必须遵守人类的各种规矩,这让他感到非常不舒服。

zūnshǒurénlèidezhǒngguīzhèrànggǎndàofēichángshū

Nó phải tuân theo đủ loại quy tắc của con người, điều này khiến nó cảm thấy vô cùng khó chịu.

它想念在森林里自由奔跑的日子。

xiǎngniànzàisēnlínyóubēnpǎodezi

Nó nhớ những ngày tháng được tự do chạy nhảy trong rừng.

虽然生活不再,但内心却感到一种说不上的空虚。

suīránshēnghuózàibēndànnèixīnquègǎndàozhǒngshuōshàngdekōng

Tuy cuộc sống không còn phải lăn lộn, nhưng trong lòng lại cảm thấy một sự trống rỗng khó tả.

它开始质疑,这种真的是它想要的吗?

kāishǐzhìzhèzhǒngāndìngzhēndeshìxiǎngyàodema

Nó bắt đầu đặt câu hỏi, sự ổn định này có thực sự là thứ nó muốn không?

Sự thức tỉnh

一天夜里,它听到了山里传来狼的嚎叫。

tiāntīngdàoleshānchuánláilángdeháojiào

Một đêm nọ, nó nghe thấy tiếng tru của bầy sói từ trong núi vọng lại.

那声音了它内心深处对自由的渴望。

shēngyīnhuànlenèixīnshēnchùduìyóudewàng

Tiếng tru ấy đã đánh thức khao khát tự do sâu thẳm trong lòng nó.

它终于明白,真正的不是外在的,而是内心的平静。

zhōngmíngbáizhēnzhèngdeāndìngshìwàizàideérshìnèixīndepíngjìng

Cuối cùng nó cũng hiểu ra, sự ổn định thực sự không phải là bên ngoài, mà là sự bình yên trong tâm hồn.

它找到了巫婆,要求变回原来的自己。

zhǎodàoleyāoqiúbiànhuíyuánláide

Nó tìm đến mụ phù thủy, yêu cầu được biến lại thành chính mình.

,它珍惜在森林里自由自在的每一天。

cóngjīnhòuzhēnzàisēnlínyóuzàideměitiān

Kể từ đó, nó trân trọng mỗi ngày được tự do trong rừng.

Từ khoá