Văn học · HSK 7

Hạt nhân

Một nhà văn già sống ẩn dật nhận ra sự cao cả thực sự nằm trong những điều giản dị mà ông từng bỏ qua.

Mùa đông trong cung điện cũ

那年冬天,寒风

niándōngtiānhánfēng

Mùa đông năm ấy, gió lạnh cắt da cắt thịt.

李老师在老宫殿里缓慢地备课。

lǎoshīzàilǎogōngdiànhuǎnmànbèi

Thầy Lý từ từ soạn bài trong cung điện cũ.

Lý lão sư

这些学生,寥寥无几。

zhèxiēxuéshēngliáoliáo

Những học sinh này, thật ít ỏi.

Lý lão sư

他们的见识,让我感触很深。

mendejiànshirànggǎnchùhěnshēn

Kiến thức của các em, khiến thầy rất xúc động.

他想起了当日在贵宾席上的演讲。

xiǎngledāngzàiguìbīnshàngdeyǎnjiǎng

Ông nhớ lại bài diễn thuyết trên ghế khách quý ngày hôm ấy.

Sản phẩm của dục vọng

Lý lão sư

那些文章,不过是欲望的

xiēwénzhāngguòshìwàngdechǎn

Những bài viết kia, chẳng qua là sản phẩm của dục vọng.

他觉得自己无情无义,总在取笑别人。

juédeqíngzǒngzàixiàobiérén

Ông cảm thấy mình vô tình vô nghĩa, luôn đi chế giễu người khác.

Lý lão sư

这太不像话了!

zhètàixiànghuàle

Thật quá đáng!

他渴望一种的品格。

wàngzhǒngchónggāodepǐn

Ông khao khát một phẩm cách cao cả.

但那似乎限于极少数人。

dànxiànshǎoshùrén

Nhưng điều đó dường như chỉ giới hạn ở rất ít người.

Bước ngoặt bất ngờ

发生在一个晚间。

zhuǎnzhéshēngzàiwǎnjiān

Bước ngoặt xảy ra vào một buổi tối.

一个学生来信,念念不忘老师的

xuéshēngláixìnniànniànwànglǎoshīdedīngzhǔ

Một học sinh gửi thư, khắc cốt ghi tâm lời dặn dò của thầy.

Học sinh

老师,您当年的话,我从未介意。

lǎoshīníndāngniándehuàcóngwèijiè

Thầy ơi, lời thầy năm đó, em chưa bao giờ bận tâm.

Học sinh

但您说要瞄准的目标。

dànnínshuōyàomiáozhǔnshénshèngdebiāo

Nhưng thầy nói phải nhắm vào mục tiêu thiêng liêng.

李老师愣住了,粉笔从手中滑落。

lǎoshīlèngzhùlefěncóngshǒuzhōnghuáluò

Thầy Lý sững sờ, viên phấn rơi khỏi tay.

Hạt nhân giản dị

Lý lão sư

原来,就在里。

yuánláishénshèngjiùzài

Thì ra, sự thiêng liêng nằm ngay trong hạt nhân.

那不是宫殿,不是贵宾,不是张灯结彩。

shìgōngdiànshìguìbīnshìzhāngdēngjiécǎi

Đó không phải cung điện, không phải khách quý, không phải đèn hoa rực rỡ.

而是他对学生的点滴关怀。

érshìduìxuéshēngdediǎnguānhuái

Mà là sự quan tâm nhỏ nhặt của ông dành cho học sinh.

他明白了,依存于平凡。

míngbáilechónggāocúnpíngfán

Ông hiểu ra, sự cao cả tồn tại trong điều giản dị.

寒冬里,他感到了的温暖。

hándōnggǎndàoleqiánsuǒwèiyǒudewēnnuǎn

Trong mùa đông lạnh giá, ông cảm nhận được sự ấm áp chưa từng có.

Từ khoá