Gia đình · HSK 4

Buổi Họp Mặt Gia Đình

Cả gia đình họp mặt vào dịp lễ, cùng nhau nấu ăn và chia sẻ những câu chuyện ấm áp.

Chuẩn bị họp mặt

春节快到了,李奶奶决定办一个家庭

chūnjiékuàidàolenǎinaijuédìngbànjiātínghuì

Tết sắp đến, bà Lý quyết định tổ chức một buổi họp mặt gia đình.

们从不同的城市赶来,大家都很高兴。

qīnqimencóngtóngdechéngshìgǎnláijiādōuhěngāoxìng

Họ hàng từ các thành phố khác nhau đến, mọi người đều rất vui.

李奶奶

今天我们一家人聚在一起,真是太了。

jīntiānmenjiārénzàizhēnshìtàinaole

Hôm nay cả nhà tụ họp lại, thật là náo nhiệt quá.

孩子们帮忙房间,准备桌子和椅子。

háizimenbāngmángsǎofángjiānzhǔnbèizhuōzizi

Bọn trẻ giúp dọn dẹp phòng, chuẩn bị bàn ghế.

Cùng nhau nấu ăn

妈妈

我们一起做饭吧,这样更有意思。

menzuòfànbazhèyànggèngyǒusi

Chúng ta cùng nấu ăn nhé, như vậy thú vị hơn.

爸爸在,妈妈准备了很多水果。

bazàichúfángchǎocàimazhǔnbèilehěnduōshuǐguǒ

Ba xào rau trong bếp, mẹ chuẩn bị rất nhiều trái cây.

李奶奶教孩子们怎么包饺子,大家学得很

nǎinaijiàoháizimenzěnmebāojiǎozijiāxuédehěnrènzhēn

Bà Lý dạy bọn trẻ cách gói sủi cảo, mọi người học rất chăm chú.

孩子

奶奶,原来做饭这么有意思,我以后也想学。

nǎinaiyuánláizuòfànzhèmeyǒusihòuxiǎngxué

Bà ơi, hóa ra nấu ăn thú vị thế này, sau này cháu cũng muốn học.

里又又香,全家人都笑了。

chúfángyòunaoyòuxiāngquánjiāréndōuxiàole

Trong bếp vừa náo nhiệt vừa thơm, cả nhà đều cười.

Bữa cơm ấm áp

晚饭的时候,桌子上摆满了各种各样的菜。

wǎnfàndeshíhouzhuōzishàngbǎimǎnlezhǒngyàngdecài

Lúc ăn tối, trên bàn bày đầy đủ các loại món ăn.

爸爸

一家人能这样聚在一起吃饭,是最的事情。

jiārénnéngzhèyàngzàichīfànshìzuìxìngdeshìqing

Cả nhà có thể tụ họp ăn cơm như thế này, là việc hạnh phúc nhất.

大家一边吃饭,一边聊起了以前的

jiābiānchīfànbiānliáoleqiándeshi

Mọi người vừa ăn cơm, vừa kể về những câu chuyện ngày xưa.

李奶奶

希望我们每年都能这样

wàngmenměiniándōunéngzhèyàngtuán

Hy vọng mỗi năm chúng ta đều có thể đoàn tụ như thế này.

Từ khoá