Tình bạn · HSK 4

Cuối Tuần Bận Rộn

Tiểu Hoa và bạn bè lên kế hoạch cho một ngày cuối tuần đầy hoạt động và học cách sắp xếp thời gian.

Kế hoạch cuối tuần

到了,小华想和朋友们一起出去玩。

zhōudàolexiǎohuáxiǎngpéngyoumenchūwán

Cuối tuần đến rồi, Tiểu Hoa muốn cùng các bạn ra ngoài chơi.

小华

我们这个有很多,时间得很紧张。

menzhègezhōuyǒuhěnduōhuódòngshíjiānānpáidehěnjǐnzhāng

Cuối tuần này chúng ta có nhiều hoạt động, thời gian sắp xếp rất căng.

朋友

上午我们去公园,下午再去图书馆看书,怎么样?

shàngmengōngyuánduànliànxiàzàishūguǎnkànshūzěnmeyàng

Buổi sáng chúng ta đến công viên tập thể dục, buổi chiều rồi đến thư viện đọc sách, thấy sao?

大家都同意了这个,觉得很有意思。

jiādōutónglezhègehuàjuédehěnyǒusi

Mọi người đều đồng ý kế hoạch này, cảm thấy rất thú vị.

Một buổi sáng vui vẻ

早上,他们在公园里跑步、打篮球。

zǎoshàngmenzàigōngyuánpǎolánqiú

Buổi sáng, họ chạy bộ và chơi bóng rổ trong công viên.

公园里的空气很新鲜,大家都觉得很

gōngyuándekōnghěnxīnxiānjiādōujuédehěnshūfu

Không khí trong công viên rất trong lành, mọi người đều cảm thấy thoải mái.

小华

运动以后,我觉得身体更了。

yùndònghòujuédeshēngèngjiànkāngle

Sau khi vận động, mình cảm thấy cơ thể khỏe mạnh hơn.

中午,他们一起在饭店吃了午饭,聊得很开心。

zhōngmenzàifàndiànchīlefànliáodehěnkāixīn

Buổi trưa, họ cùng ăn cơm ở nhà hàng, trò chuyện rất vui.

朋友

和朋友一起度过,真是太了。

péngyouguòzhōuzhēnshìtàikuàile

Cùng bạn bè trải qua cuối tuần, thật là vui vẻ quá.

Buổi chiều yên tĩnh

下午,他们去了图书馆,安静地看书、学习。

xiàmenleshūguǎnānjìngdekànshūxué

Buổi chiều, họ đến thư viện, yên lặng đọc sách và học.

小华

又能运动,又能学习,得真不错。

zhōuyòunéngyùndòngyòunéngxuéānpáidezhēncuò

Cuối tuần vừa vận động được, vừa học được, sắp xếp thật tốt.

晚上回家的时候,他们虽然有点儿累,但是都很

wǎnshànghuíjiādeshíhoumensuīrányǒudiǎnrlèidànshìdōuhěnmǎn

Lúc về nhà buổi tối, tuy họ hơi mệt nhưng đều rất hài lòng.

这个忙碌的让他们的更深了。

zhègemángdezhōuràngmendeyǒugèngshēnle

Cuối tuần bận rộn này khiến tình bạn của họ sâu sắc hơn.

Từ khoá