Trưởng thành · HSK 4

Câu Chuyện Về Chiếc Ba Lô Mất

Một học sinh mất ba lô chứa bài tập quan trọng và học được bài học về cách xử lý vấn đề.

Buổi sáng vội vã

早上,小明匆忙地准备去学校。

zǎoshàngxiǎomíngcōngmángzhǔnbèixuéxiào

Buổi sáng, Tiểu Mạnh vội vã chuẩn bị đi học.

他除了带课本,还带了一个奇特的背包。

chúledàiběnháidàiledebēibāo

Ngoài sách giáo khoa, cậu ấy còn mang một chiếc ba lô kỳ lạ.

背包里有他的作业和一些很重要的东西。

bēibāoyǒudezuòxiēhěnzhòngyàodedōng

Trong ba lô có bài tập và một số thứ rất quan trọng.

但是,在上学路上,他发现背包了。

dànshìzàishàngxuéshangxiànbēibāodiūshīle

Nhưng trên đường đi học, cậu ấy phát hiện ba lô đã mất.

Tìm kiếm và phân tích

小明

我该怎么办?我必须处理这个问题。

gāizěnmebànchǔzhègewèn

Mình nên làm gì? Mình phải tự mình giải quyết vấn đề này.

他认真地了可能的地方。

rènzhēnfēnlenéngdiūshīdefāng

Cậu ấy phân tích cẩn thận những nơi có thể bị mất.

,他需要帮助。

hěnmíngxiǎnyàoxúnqiúbāngzhù

Rõ ràng, cậu ấy cần tìm kiếm sự giúp đỡ.

小明

警察叔叔,我的背包丢了。

jǐngcháshūshudebēibāodiūle

Chú cảnh sát, ba lô của cháu bị mất rồi.

Bài học và kết thúc

终于,警察帮他找到了背包。

zhōngjǐngchábāngzhǎodàolebēibāo

Cuối cùng, cảnh sát đã giúp cậu ấy tìm lại được ba lô.

警察

以后要更加自己的物品,做事要有

hòuyàogèngjiāzhòngshìdepǐnzuòshìyàoyǒujuéduàn

Sau này phải đề cao hơn đồ đạc của mình, làm việc phải quyết đoán.

小明肯定了警察的话。

xiǎomíngkěndìnglejǐngchádehuà

Tiểu Mạnh đồng ý với lời cảnh sát.

这个经历让他学到了一个重要的

zhègejīngràngxuédàolezhòngyàodenéng

Kinh nghiệm này dạy cho cậu ấy một kỹ năng quan trọng.

Từ khoá