Trường học · HSK 3

Mượn Sách Ở Thư Viện

Một học sinh đến thư viện tìm sách cho bài tập, được người bạn và cô thủ thư giúp chọn được cuốn sách hay và mượn về nhà đọc.

Tìm Sách Ở Thư Viện

明明

老师让我们这个星期一本,可是我不知道什么。

lǎoshīràngmenzhègexīngběnshūshìzhīdàoshénme

Cô giáo bảo tuần này chúng ta đọc một cuốn sách, nhưng tớ không biết đọc cuốn nào.

小芳

我们去看看吧,那里的很多。

menshūguǎnkànkanbadeshūhěnduō

Chúng ta đến thư viện xem thử nhé, ở đó có rất nhiều sách.

明明

好,我喜欢看,但是我看有点儿慢。

hǎohuankànshishūdànshìkànshūyǒudiǎnrmàn

Được, tớ thích đọc truyện, nhưng tớ đọc sách hơi chậm.

小芳

没关系,慢慢才能清楚。

méiguānximànmancáinéngdeqīngchu

Không sao đâu, đọc từ từ mới có thể nhớ rõ được.

Hỏi Cô Thủ Thư

明明

请问,这里有没有学生看的

qǐngwènzhèyǒuméiyǒushìxuéshengkàndeshishū

Xin hỏi, ở đây có sách truyện phù hợp cho học sinh đọc không ạ?

服务员

有的,那边的都不太难,很你们。

yǒudebiāndeshūdōutàinánhěnshìmen

Có chứ, sách ở đằng kia đều không quá khó, rất phù hợp với các em.

小芳

这本怎么样?我以前过,写得特别好。

zhèběnzěnmeyàngqiánguoxiědebiéhǎo

Cuốn này thế nào? Tớ đọc trước đây rồi, viết đặc biệt hay.

明明

听起来不错,那我就这本吧。

tīngláicuòjiùjièzhèběnba

Nghe có vẻ hay, vậy tớ mượn cuốn này nhé.

服务员

好的,请用你的,两个星期以后要回来。

hǎodeqǐngyòngdeliǎngxīnghòuyàohuánhuílái

Được, em dùng thẻ của mình nhé, hai tuần sau phải trả lại.

Về Nhà Đọc Sách

明明

谢谢你帮我找到这么好的

xièxiebāngzhǎodàozhèmehǎodeshū

Cảm ơn cậu đã giúp tớ tìm được cuốn sách hay thế này.

小芳

不客气,完以后告诉我你觉得怎么样。

qiwánhòugàosujuédezěnmeyàng

Không có gì, đọc xong rồi nói cho tớ biết cậu thấy thế nào nhé.

明明

好,我今天晚上就开始,应该很有意思。

hǎojīntiānwǎnshangjiùkāishǐyīnggāihěnyǒusi

Được, tối nay tớ sẽ bắt đầu đọc, chắc là rất thú vị.

小芳

别看得太晚,明天要上学呢。

debiékàndetàiwǎnmíngtiānháiyàoshàngxuéne

Nhớ đừng đọc quá khuya, ngày mai còn phải đi học nữa đấy.

明明

放心吧,我会时间的。

fàngxīnbahuìzhùshíjiānde

Yên tâm đi, tớ sẽ chú ý thời gian mà.

Từ khoá