Tình bạn · HSK 3

Cùng Đi Xem Phim

Hai người bạn hẹn nhau đi xem một bộ phim mới, bàn về nội dung phim rồi cùng chia sẻ cảm nhận sau khi xem xong.

Hẹn Đi Xem Phim

小红

今天晚上有时间吗?我想去看一部新

jīntiānwǎnshangyǒushíjiānmaxiǎngkànxīndiànyǐng

Tối nay cậu có thời gian không? Tớ muốn đi xem một bộ phim mới.

大伟

有啊,是什么

yǒuashìshénmediànyǐng

Có chứ, là phim gì vậy?

小红

听说是一个关于朋友的,很多人都说不错。

tīngshuōshìguānpéngyoudeshihěnduōréndōushuōcuò

Nghe nói là một câu chuyện về tình bạn, nhiều người đều nói khá hay.

大伟

那我们几点什么时候

mendiǎnjiànmiàndiànyǐngshénmeshíhoukāishǐ

Vậy mấy giờ chúng ta gặp nhau? Phim mấy giờ bắt đầu?

小红

七点,我们六点半在门口见吧。

diànyǐngdiǎnkāishǐmenliùdiǎnbànzàidiànyǐngyuànménkǒujiànba

Phim bắt đầu lúc bảy giờ, sáu giờ rưỡi chúng ta gặp ở cửa rạp chiếu phim nhé.

Trước Khi Vào Rạp

大伟

你来得真早,我以为我先到呢。

láidezhēnzǎowéixiāndàone

Cậu đến sớm thật đấy, tớ cứ tưởng tớ đến trước cơ.

小红

我已经买好了,我们快进去找吧。

jīngmǎihǎopiàolemenkuàijìnzhǎozuòwèiba

Tớ đã mua vé xong rồi, chúng ta mau vào tìm chỗ ngồi thôi.

大伟

好,要不要先买一些喝的?

hǎoyàobuyàoxiānmǎixiēde

Được, có cần mua ít đồ uống trước không?

小红

好主意,我买一瓶水,你想喝什么?

hǎozhǔmǎipíngshuǐxiǎngshénme

Ý hay đấy, tớ mua một chai nước, cậu muốn uống gì?

大伟

我要一杯咖啡,太长了我怕会累。

yàobēifēidiànyǐngtàichánglehuìlèi

Tớ muốn một ly cà phê, phim dài quá tớ sợ sẽ mệt.

Sau Khi Xem Xong

小红

这部真的很好看,我都得想哭了。

zhèdiànyǐngzhēndehěnhǎokàndōugǎndòngdexiǎngle

Bộ phim này thật sự rất hay, tớ cảm động đến muốn khóc luôn.

大伟

是啊,里面那两个朋友的让我很

shìamiànliǎngpéngyoudeshirànghěngǎndòng

Đúng vậy, câu chuyện về hai người bạn trong phim làm tớ rất cảm động.

小红

我觉得最后的部分特别

juédezuìhòudefenbiéyǒusi

Tớ thấy phần cuối đặc biệt thú vị.

大伟

下次有好,我们还一起来看,怎么样?

xiàyǒuhǎodiànyǐngmenháiláikànzěnmeyàng

Lần sau có phim hay, chúng ta lại cùng đến xem nhé, thế nào?

小红

好啊!今天玩得真,谢谢你陪我。

hǎoajīntiānwándezhēnkāixīnxièxiepéi

Được chứ! Hôm nay chơi thật vui, cảm ơn cậu đã đi cùng tớ.

Từ khoá