Gia đình · HSK 3

Tấm Ảnh Cũ

Một cô bé tìm thấy tấm ảnh cũ và nghe bà kể về những kỷ niệm xưa khi cả nhà còn sống ở một ngôi nhà nhỏ.

Tìm Thấy Tấm Ảnh

小雨

奶奶,我在桌子里找到了一张老

nǎinaizàizhuōzizhǎodàolezhānglǎozhàopiàn

Bà ơi, cháu tìm thấy một tấm ảnh cũ trong bàn.

奶奶

哦,这张是很多年照的。

ózhèzhāngzhàopiànshìhěnduōniánqiánzhàode

Ồ, tấm ảnh này được chụp từ rất nhiều năm trước.

小雨

上的人是谁呀?看起来很

zhàopiànshàngderénshìshuíyakànláihěnniánqīng

Người trong ảnh là ai vậy ạ? Trông trẻ thật.

奶奶

那是我和你爷爷,那时候我们刚

shìyeshíhoumengāngjiéhūn

Đó là bà và ông cháu, lúc đó bà ông vừa mới cưới.

Kỷ Niệm Ngày Xưa

奶奶

我们住在一个小房子里,很简单。

qiánmenzhùzàixiǎofángzishēnghuóhěnjiǎndān

Ngày trước bà ông sống trong một ngôi nhà nhỏ, cuộc sống rất giản dị.

小雨

那时候没有电脑也没有手机吧?

shíhouméiyǒudiànnǎoméiyǒushǒuba

Lúc đó không có máy tính cũng không có điện thoại đúng không ạ?

奶奶

对,但是常常一起聊天,大家很

duìdànshìlínchángchángliáotiānjiāhěnqíng

Đúng, nhưng hàng xóm thường cùng nhau trò chuyện, mọi người rất nhiệt tình.

小雨

听起来那时候虽然不方便,但是很温暖。

tīngláishíhousuīránfāngbiàndànshìhěnwēnnuǎn

Nghe có vẻ lúc đó tuy không tiện lợi, nhưng rất ấm áp.

Giữ Gìn Kỷ Niệm

奶奶

我很的日子,那些

hěnhuáiniànqiándezixiēhuíhěnzhēnguì

Bà rất nhớ những ngày xưa, những kỷ niệm ấy rất quý giá.

小雨

我们把这张放好,别让它坏了。

menzhèzhāngzhàopiànfànghǎobiérànghuàile

Chúng ta cất tấm ảnh này cho cẩn thận, đừng để nó hỏng.

奶奶

好,谢谢你,我的好孩子。

hǎoxièxiedehǎoháizi

Được, cảm ơn cháu, đứa cháu ngoan của bà.

小雨

以后我也要多照相,留下美好的

hòuyàoduōzhàoxiàngliúxiàměihǎodehuí

Sau này cháu cũng sẽ chụp ảnh nhiều, lưu giữ những kỷ niệm đẹp.

Từ khoá