Tình bạn · HSK 3

Kế Hoạch Tương Lai

Hai người bạn nói về kế hoạch sau khi tốt nghiệp: một người muốn ra nước ngoài học, người kia muốn mở một quán cà phê.

Sau Khi Tốt Nghiệp

小明

大学以后,你有什么

xuéhòuyǒushénmehuà

Sau khi tốt nghiệp đại học, cậu có kế hoạch gì?

小丽

我打算出国,学习外国的文化。

suànchūguóliúxuéxuéwàiguódewénhuà

Tớ định ra nước ngoài du học, tìm hiểu văn hóa nước ngoài.

小明

真好!那你需要很多东西吧?

zhēnhǎoyàozhǔnbèihěnduōdōngxiba

Tốt quá! Vậy cậu phải chuẩn bị nhiều thứ nhỉ?

小丽

对,我要办,还要提高外语水平。

duìyàobànzhàoqiānzhèngháiyàogāowàishuǐpíng

Đúng, tớ phải làm hộ chiếu, visa, còn phải nâng cao trình độ ngoại ngữ.

Ước Mơ Mở Quán

小丽

那你呢?你想做什么工作?

nejiāngláixiǎngzuòshénmegōngzuò

Còn cậu thì sao? Tương lai cậu muốn làm công việc gì?

小明

我想开一家咖啡馆,让大家在那儿休息聊天。

xiǎngkāijiāfēiguǎnràngjiāzàierxiūxiliáotiān

Tớ muốn mở một quán cà phê, để mọi người nghỉ ngơi trò chuyện ở đó.

小丽

开店不容易,你要学习怎么

kāidiànróngyàoxuézěnmeguǎn

Mở quán không dễ đâu, cậu phải học cách quản lý.

小明

我知道,所以我现在就开始存钱、做

zhīdàosuǒxiànzàijiùkāishǐcúnqiánzuòzhǔnbèi

Tớ biết, nên giờ tớ đã bắt đầu tiết kiệm tiền và chuẩn bị rồi.

Cùng Cố Gắng

小丽

虽然我们的不一样,但是都需要

suīránmendehuàyàngdànshìdōuyào

Tuy kế hoạch của chúng ta khác nhau, nhưng đều cần cố gắng.

小明

对,希望几年以后我们都能

duìwàngniánhòumendōunéngchénggōng

Đúng, hy vọng mấy năm sau cả hai chúng ta đều thành công.

小丽

到时候我一定来你的咖啡馆喝咖啡。

dàoshíhoudìngláidefēiguǎnfēi

Đến lúc đó tớ nhất định sẽ tới quán cà phê của cậu uống cà phê.

小明

好,我们一起加油!

hǎomenjiāyóu

Được, chúng ta cùng cố gắng nhé!

Từ khoá