Trường học · HSK 3

Bảo Vệ Môi Trường

Một nhóm học sinh tham gia hoạt động dọn rác ở công viên và bàn về cách bảo vệ môi trường trong cuộc sống hằng ngày.

Công Viên Bẩn

老师

同学们,你们看,这个公园太脏了。

tóngxuémenmenkànzhègegōngyuántàizāngle

Các em xem, công viên này bẩn quá.

小李

对啊,地上有很多也不太

duìashàngyǒuhěnduōkōngtàigānjìng

Đúng vậy ạ, trên mặt đất có nhiều rác, không khí cũng không sạch lắm.

老师

今天我们一起来打扫,我们的

jīntiānmenláisǎobǎomendehuánjìng

Hôm nay chúng ta cùng nhau dọn dẹp, bảo vệ môi trường của mình.

小李

好的!我来捡这些瓶子和报纸。

hǎodeláijiǎnzhèxiēpíngzibàozhǐ

Được ạ! Em nhặt những cái chai và tờ báo này.

Cùng Nhau Dọn Dẹp

小芳

老师,影响很大吗?

lǎoshīrǎnduìdòngzhíyǐngxiǎnghěnma

Thưa cô, ô nhiễm ảnh hưởng nhiều đến động vật và thực vật không ạ?

老师

是的,脏了,很多就没有的水喝。

shìdehuánjìngzānglehěnduōdòngjiùméiyǒugānjìngdeshuǐ

Đúng vậy, môi trường bẩn thì nhiều động vật không có nước sạch để uống.

小芳

那我们应该怎么做才能呢?

menyīnggāizěnmezuòcáinénggǎishànhuánjìngne

Vậy chúng ta nên làm thế nào mới có thể cải thiện môi trường ạ?

老师

我们可以少用塑料,多坐公共汽车或者骑自行车。

menshǎoyòngliàoduōzuògōnggòngchēhuòzhěxíngchē

Chúng ta có thể dùng ít nhựa hơn, đi xe buýt hoặc đạp xe nhiều hơn.

Công Viên Sạch Đẹp

小李

现在公园多了,看起来真漂亮!

xiànzàigōngyuángānjìngduōlekànláizhēnpiàoliang

Bây giờ công viên sạch hơn nhiều, trông thật đẹp!

老师

你们做得很好。是大家的

menzuòdehěnhǎobǎohuánjìngshìjiāderèn

Các em làm rất tốt. Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mọi người.

小芳

以后我也会告诉家人要爱护

hòuhuìgàojiārényàoàihuánjìng

Sau này em cũng sẽ nói với người nhà phải yêu quý môi trường.

老师

太好了,一个人做一点儿,世界就会更美。

tàihǎolerénzuòdiǎnershìjièjiùhuìgèngměi

Tuyệt quá, mỗi người làm một chút, thế giới sẽ đẹp hơn.

Từ khoá