Lễ hội · HSK 3

Lễ Hội Tháng Giêng

Cô gái Việt bất ngờ nhận lời mời tham gia lễ hội truyền thống ở ngoại ô Bắc Kinh, nơi cô tìm thấy niềm vui bất ngờ và một người bạn mới.

Lời mời bất ngờ

Mei

,我去郊区看看元月庆典。

zuìjìnjuédìngjiāokànkànyuányuèqìngdiǎn

Gần đây, tôi quyết định ra ngoại ô xem lễ hội tháng Giêng.

难道你不想和我一起去吗?

nándàoxiǎngma

Cậu chẳng lẽ không muốn đi cùng tớ sao?

Lin

当然想!我们什么时候出发?

dāngránxiǎngmenshénmeshíhòuchū

Đương nhiên muốn! Bao giờ chúng ta lên đường?

Mei

明天早上,在飞机场见面。

míngtiānzǎoshàngzàifēichǎngjiànmiàn

Sáng mai, gặp nhau ở sân bay nhé.

Đường đi ngoại ô

今天天气很好,但是路上有点儿堵。

jīntiāntiānhěnhǎodànshìshangjiāotōngyǒudiǎner

Hôm nay thời tiết rất đẹp, nhưng trên đường giao thông hơi tắc.

Lin

别着急,我看了看地图。

biézháokànlekàn

Đừng lo, tớ đã cẩn thận xem bản đồ rồi.

Mei

谢谢!我相信我们能准时到。

xièxièxiāngxìnmennéngzhǔnshídào

Cảm ơn! Tớ tin rằng chúng ta có thể đến đúng giờ.

你看,那些的人真有意思!

kànxiēbiǎoyǎnderénzhēnyǒu

Nhìn kìa, những người biểu diễn kia thật thú vị!

Lễ hội vui vẻ

Mei

我非常喜欢这个,非常有节日气氛。

fēichánghuanzhègejiéfēichángyǒujiéfēn

Tôi rất thích chương trình này, rất có không khí ngày lễ.

Lin

是啊,我们也买点儿苹果吧。

shìamenmǎidiǎnérpíngguǒba

Đúng vậy, chúng mình cũng mua thêm táo nhé.

Mei

好的,我红色的,它们代表好运。

hǎodetuījiànhóngdemendàibiǎohǎoyùn

Được thôi, tôi giới thiệu loại đỏ, chúng tượng trưng cho may mắn.

Lin

得非常详细,我明白了。

jiěshìfēichángxiángmíngbáile

Cậu giải thích rất tỉ mỉ, tớ hiểu rồi.

Từ khoá