Trường học · HSK 2

Bảo Vệ Công Viên

Một nhóm học sinh đi nhặt rác ở công viên để giữ cho môi trường sạch sẽ.

Công viên bẩn

星期天,老师带学生去

xīngtiānlǎoshīdàixuéshēnggōngyuán

Chủ nhật, cô giáo dẫn học sinh đến công viên.

老师

你们看,这里有很多东西。

menkànzhèyǒuhěnduōzàngdōngxi

Các em xem, ở đây có rất nhiều thứ bẩn.

学生

老师,我们一起,好吗?

lǎoshīmensǎohǎoma

Cô ơi, chúng ta cùng dọn dẹp nhé?

Cùng nhau dọn dẹp

老师

好。里有树有花,我们要它们。

hǎogōngyuányǒushùyǒuhuāmenyàobǎomen

Được. Trong công viên có cây có hoa, chúng ta phải bảo vệ chúng.

学生们做了两个小时,了。

xuéshēngmenzuòleliǎngxiǎoshígōngyuángānjìngle

Các học sinh làm hai tiếng, công viên đã sạch sẽ.

学生

现在真漂亮!

xiànzàigōngyuánzhēnpiàoliang

Bây giờ công viên thật đẹp!

Bài học quan trọng

老师

bǎohuánjìnghěnzhòngyào

Bảo vệ môi trường rất quan trọng.

学生

以后我们不会乱放东西了。

hòumenhuìluànfàngzàngdōngxile

Sau này chúng em sẽ không vứt rác bừa bãi nữa.

大家都觉得今天的工作很

jiādōujuédejīntiāndegōngzuòhěnyǒusi

Mọi người đều thấy công việc hôm nay rất thú vị.

Từ khoá