Đời thường · HSK 2

Máy Tính Mới

Một cô gái mua một chiếc máy tính mới và nhờ anh trai dạy cách dùng để làm việc.

Mua máy tính

她在商店买了一个新

zàishāngdiànmǎilexīndiànnǎo

Cô ấy mua một chiếc máy tính mới ở cửa hàng.

这个,但是很好。

zhègediànnǎohěnguìdànshìhěnhǎo

Chiếc máy tính này rất đắt, nhưng rất tốt.

可是她不会,她请哥哥帮忙。

shìhuìyòngqǐnggebāngmáng

Nhưng cô không biết dùng, cô nhờ anh trai giúp.

Học cách dùng

哥哥

你先开,然后

xiānkāidiànnǎoránhòushàngwǎng

Em mở máy tính trước, sau đó vào mạng.

我要吗?

yàoyòngma

Em có cần dùng mật khẩu không?

哥哥

对,每次都要,这样比较

duìměishàngwǎngdōuyàozhèyàngjiàoānquán

Đúng, mỗi lần vào mạng đều cần mật khẩu, như vậy an toàn hơn.

Làm việc dễ dàng

现在我会工作了!

xiànzàihuìyòngdiànnǎogōngzuòle

Bây giờ em đã biết dùng máy tính để làm việc rồi!

哥哥

yòngdiànnǎoxiěyóujiànhěnfāngbiàn

Dùng máy tính viết email rất tiện lợi.

她觉得新帮了她很多。

juédexīndiànnǎobānglehěnduō

Cô thấy chiếc máy tính mới đã giúp cô rất nhiều.

Từ khoá