Gia đình · HSK 2

Cùng Mẹ Nấu Cơm

Một cô bé giúp mẹ nấu cơm tối lần đầu tiên và học cách làm món rau và món trứng.

Trong nhà bếp

妈妈

今天晚上我们一起,好吗?

jīntiānwǎnshàngmenzuòfànhǎoma

Tối nay chúng ta cùng nấu cơm nhé?

女儿

好!我想学

hǎoxiǎngxuézuòcài

Được ạ! Con muốn học nấu ăn.

妈妈

你先这些菜,我去

xiānzhèxiēcàidàn

Con rửa mấy món rau này trước, mẹ đi lấy trứng gà.

Bắt đầu nấu

女儿

妈妈,菜了。

macàigānjìngle

Mẹ ơi, rau rửa sạch rồi.

妈妈

很好。现在我们做

hěnhǎoxiànzàimenzuòdànfàn

Tốt lắm. Bây giờ chúng ta làm trứng và cơm.

她们做了一个小时。

menzuòfànzuòlexiǎoshí

Họ nấu ăn mất một tiếng đồng hồ.

Bữa tối ngon

女儿

爸爸,您吃吃看!

banínchīchīkàn

Bố ơi, bố thử ăn xem!

爸爸

这个菜真

zhègecàizhēnhǎochī

Món này thật ngon!

女儿很高兴,她决定以后常常

érhěngāoxìngjuédìnghòuchángchángzuòfàn

Cô bé rất vui, cô quyết định sau này thường xuyên nấu ăn.

Từ khoá