Tình bạn · HSK 2

Người Hàng Xóm Mới

Một gia đình có hàng xóm mới chuyển đến, họ giúp đỡ và làm quen với nhau.

Hàng xóm mới

今天,旁边的房间来了新

jīntiānpángbiāndefángjiānláilexīnlín

Hôm nay, phòng bên cạnh có hàng xóm mới đến.

他们有很多东西要

menyǒuhěnduōdōngxiyàobān

Họ có rất nhiều đồ cần chuyển.

小华

妈妈,我去帮他们东西吧。

mabāngmenbāndōngxiba

Mẹ ơi, con đi giúp họ chuyển đồ nhé.

妈妈

好,是好事。

hǎobāngzhùlínshìhǎoshì

Được, giúp đỡ hàng xóm là việc tốt.

Làm quen

小华

您好,我是您的,我来

nínhǎoshìníndelínláibāngmáng

Xin chào, tôi là hàng xóm của bạn, tôi đến giúp một tay.

新邻居

太谢谢你了!我们来。

tàixièxielemengāngbānlái

Cảm ơn bạn nhiều lắm! Chúng tôi vừa mới chuyển đến.

小华

这些桌子和我来

zhèxiēzhuōziziláibān

Mấy cái bàn và ghế này để tôi chuyển.

大家一起工作,很快就完了。

jiāgōngzuòhěnkuàijiùbānwánle

Mọi người cùng làm, rất nhanh đã chuyển xong.

Bạn mới

新邻居

请进来喝杯茶吧。

qǐngjìnláibēichába

Mời vào uống một chén trà nhé.

小华

好的,您很高兴。

hǎoderènshinínhěngāoxìng

Được ạ, rất vui được làm quen với bạn.

新邻居

以后我们就是好了。

hòumenjiùshìhǎolínle

Từ nay chúng ta là hàng xóm tốt rồi.

他们成了好朋友。

menchénglehǎopéngyou

Họ trở thành những người bạn tốt.

Từ khoá