Đời thường · HSK 2

Đi Chợ Mua Rau

Một bà mẹ đi chợ mua rau và trái cây, mặc cả với người bán và mua được đồ ngon với giá rẻ.

Đến chợ

早上,妈妈去菜。

zǎoshangmacàishìchǎngmǎicài

Buổi sáng, mẹ đi chợ rau mua đồ ăn.

市场里人很多,东西也很多。

shìchǎngrénhěnduōdōngxihěnduō

Trong chợ có rất nhiều người, hàng hóa cũng rất nhiều.

她想一些菜和

xiǎngmǎixiēcàishuǐguǒ

Cô ấy muốn mua một ít rau và trái cây.

Mặc cả

妈妈

这些苹果多少钱一

zhèxiēpíngguǒduōshǎoqiánjīn

Những quả táo này bao nhiêu tiền một cân?

卖菜的

五块钱一,很

kuàiqiánjīnhěnxīnxiān

Năm tệ một cân, rất tươi.

妈妈

有点儿一点儿可以吗?

yǒudiǎnérguìpiányidiǎnérma

Hơi đắt, rẻ hơn một chút được không?

卖菜的

好吧,四块五一

hǎobakuàijīn

Được thôi, bốn tệ rưỡi một cân.

Mua xong

妈妈了两苹果和一些菜。

mamǎileliǎngjīnpíngguǒxiēcài

Mẹ mua hai cân táo và một ít rau.

妈妈

今天的菜真

jīntiāndecàizhēnpiányi

Rau hôm nay thật rẻ!

卖菜的

下次再来啊,谢谢您!

xiàzàiláiaxièxiènín

Lần sau lại đến nhé, cảm ơn bạn!

妈妈很高兴,回家做饭了。

mahěngāoxìnghuíjiāzuòfànle

Mẹ rất vui, rồi về nhà nấu cơm.

Từ khoá