Học đường · HSK 2

Kỳ Thi Tiếng Trung

Một học sinh lo lắng vì sắp thi tiếng Trung, nhưng nhờ chăm chỉ ôn tập với bạn mà đạt kết quả tốt.

Trước kỳ thi

明天有汉语,小王很

míngtiānyǒuhànkǎoshìxiǎowánghěnjǐnzhāng

Ngày mai có kỳ thi tiếng Trung, Tiểu Vương rất căng thẳng.

他觉得这次很难。

juédezhèkǎoshìhěnnán

Cậu ấy thấy kỳ thi lần này rất khó.

小王

我还没好,怎么办?

háiméizhǔnbèihǎozěnmebàn

Mình vẫn chưa chuẩn bị xong, phải làm sao đây?

小李

,我们一起学习吧。

biédānxīnmenxuéba

Đừng lo, chúng ta cùng học nhé.

Ôn tập cùng nhau

他们在图书馆写汉字。

menzàishūguǎnliànxiěhàn

Họ luyện viết chữ Hán ở thư viện.

小李

这个字你写错了,应该这样写。

zhègexiěcuòleyīnggāizhèyàngxiě

Chữ này bạn viết sai rồi, nên viết như thế này.

小王

谢谢你!现在我了。

xièxièxiànzàimíngbáile

Cảm ơn bạn! Bây giờ mình hiểu rồi.

他们学习了三个小时。

menxuélesāngexiǎoshí

Họ học suốt ba tiếng đồng hồ.

Kết quả thi

以后,老师告诉了他们

kǎoshìhòulǎoshīgàosulemenchéng

Sau kỳ thi, cô giáo cho họ biết điểm số.

老师

小王,你的很好!

xiǎowángdechénghěnhǎo

Tiểu Vương, điểm của em rất tốt!

小王

太好了!我真高兴。

tàihǎolezhēngāoxìng

Tuyệt quá! Em thật vui.

他知道,多学习就能做得很好。

zhīdàoduōxuéjiùnéngzuòdehěnhǎo

Cậu ấy hiểu rằng, học nhiều thì sẽ làm được rất tốt.

Từ khoá