Đời thường · HSK 1

Ngày mai làm gì?

Hai anh em bàn về kế hoạch cho ngày mai: đi cửa hàng, mua đồ và đi học.

Buổi tối bàn kế hoạch

Anh

做什么?

míngtiānxiǎngzuòshénme

Ngày mai em muốn làm gì?

Em

我要去学校学习。

shàngyàoxuéxiàoxué

Buổi sáng em phải đến trường học.

Anh

呢?

xiàne

Còn buổi chiều thì sao?

Em

去商店买

xiàxiǎngshāngdiànmǎifu

Buổi chiều em muốn đi cửa hàng mua quần áo.

Anh

好!我和你一起去。

hǎo

Được! Anh đi cùng em.

Buổi tối ngày mai

Em

我们做什么?

wǎnshàngmenzuòshénme

Buổi tối chúng ta làm gì?

Anh

回家吃饭,看

wǎnshànghuíjiāchīfànkàndiànshì

Buổi tối về nhà ăn cơm, xem ti vi.

Em

太好了!我很

tàihǎolehěnxiǎngkàndiànshì

Tốt quá! Em rất muốn xem ti vi.

Anh

很高兴。

míngtiānhuìhěngāoxìng

Ngày mai sẽ rất vui.

Từ khoá