Tình bạn · HSK 1

Hôm nay bạn vui không?

Hai người bạn hỏi thăm cảm xúc của nhau và cùng nhau làm cho nhau vui hơn.

Ở trường

Lan

你好!你今天

hǎojīntiānzěnmeyàng

Chào bạn! Hôm nay bạn thế nào?

Hoa

我不

tàigāoxìng

Mình không vui lắm.

Lan

怎么了?

zěnmele

Sao vậy?

Hoa

我的书了。

deshūméiyǒule

Sách của mình không còn nữa rồi.

Lan

,这是我的书。

méiguānxizhèshìdeshū

Không sao đâu, đây là sách của mình.

Bạn vui trở lại

Hoa

谢谢你!你是好

xièxièshìhǎopéngyou

Cảm ơn bạn! Bạn là người bạn tốt.

Lan

了吗?

qixiànzàigāoxìnglema

Không có gì! Bây giờ bạn vui chưa?

Hoa

!我们去喝茶吧。

gāoxìngmenchába

Vui rồi! Mình đi uống trà nhé.

Lan

好!我也很

hǎohěngāoxìng

Được! Mình cũng rất vui.

Từ khoá