Tình bạn · HSK 1

Gọi điện cho bạn

Hai người bạn dùng điện thoại để hẹn gặp nhau vào ngày mai.

Cuộc gọi

Lan

喂,你好!你是小明吗?

wéihǎoshìxiǎomíngma

A lô, chào bạn! Bạn là Tiểu Minh phải không?

Minh

是我。你好!你

shìhǎozěnmeyàng

Mình đây. Chào bạn! Bạn khỏe không?

Lan

很好!你想做什么?

hěnhǎomíngtiānxiǎngzuòshénme

Khỏe lắm! Mai bạn muốn làm gì?

Minh

我想去。你吗?

xiǎngshāngdiànláima

Mình muốn đi cửa hàng. Bạn đi không?

Hẹn gặp

Lan

好!几去?

hǎodiǎn

Được! Mấy giờ đi vậy?

Minh

。在我家。

shàngjiǔdiǎnzàijiā

Chín giờ sáng. Ở nhà mình.

Lan

好的。见!

hǎodemíngtiānjiàn

Được rồi. Mai gặp nhé!

Minh

见!

míngtiānjiànzàijiàn

Mai gặp! Tạm biệt!

Từ khoá