Đời thường · HSK 1

Làm vườn cùng ông

Cháu gái cùng ông chăm vườn và đợi cây táo ra quả.

Trong vườn

Cháu gái

今天很好。

jīntiāntiānhěnhǎo

Hôm nay thời tiết rất đẹp.

Ông

对。我们去看吧。

duìmenkànshuǐguǒba

Đúng vậy. Chúng ta đi xem cây trái nào.

Cháu gái

这个是新的吗?

zhègepíngguǒshìxīndema

Quả táo này mới có à ông?

Ông

是。它很,也很

shìhěnhěnpiàoliang

Đúng. Nó to lắm, lại đẹp nữa.

Tưới nước

Ông

请给它

qǐnggěishuǐ

Cháu tưới nước cho nó nhé.

Cháu gái

好!什么时候能吃?

hǎoshuǐguǒshénmeshíhounéngchī

Vâng! Khi nào thì ăn được trái cây ạ?

Ông

。它们都很

míngtiānmendōuhěnhǎochī

Ngày mai. Chúng đều rất ngon.

Cháu gái

太好了!我很喜欢。

tàihǎolehěnhuan

Tuyệt quá! Cháu thích lắm.

Từ khoá