Gia đình · HSK 1

Cùng mẹ nấu ăn

Con gái giúp mẹ nấu cơm trong bếp và học làm vài món đơn giản.

Trong bếp

Con gái

妈妈,我们吃什么?

majīntiānmenchīshénme

Mẹ ơi, hôm nay nhà mình ăn gì?

Mẹ

我们做

menzuòfàncài

Nhà mình nấu cơm và món rau.

Con gái

我想。这个做?

xiǎngxuézhègecàizěnmezuò

Con muốn học. Món này nấu thế nào ạ?

Mẹ

很容易!你看我做。

hěnróngkànzuò

Dễ lắm! Con nhìn mẹ làm nhé.

Bữa cơm ngon

Mẹ

好了!我们吧。

hǎolemenchīfànba

Xong rồi! Chúng ta ăn cơm thôi.

Con gái

这个

zhègecàizhēnhǎochī

Món này thật ngon!

Mẹ

你也会做了。

huìzuòle

Con cũng biết nấu rồi đấy.

Con gái

谢谢妈妈!我很高兴。

xièxièmahěngāoxìng

Cảm ơn mẹ! Con rất vui.

Từ khoá