Đời thường · HSK 1

Ở sân bay

Anh trai chuẩn bị đi Bắc Kinh, cả nhà tiễn anh trước khi lên máy bay.

Trước giờ bay

Mẹ

你的在哪儿?

deshūbāozàinǎr

Cặp sách của con ở đâu?

Anh trai

在这儿。妈妈,我要去

zàizhèrmayàoběijīng

Ở đây ạ. Mẹ ơi, con sắp đi Bắc Kinh.

Mẹ

几点的

diǎndefēi

Máy bay mấy giờ vậy con?

Anh trai

两点。现在不早了。

xiàliǎngdiǎnxiànzàizǎole

Hai giờ chiều ạ. Bây giờ không sớm nữa rồi.

Tạm biệt

Em gái

哥哥,你什么

geshénmeshíhouhuílái

Anh ơi, khi nào anh về?

Anh trai

下个星期。我会打

xiàxīnghuìdiànhuà

Tuần sau. Anh sẽ gọi điện thoại.

Em gái

好!,哥哥!

hǎozàijiànge

Vâng! Tạm biệt anh!

Anh trai

zàijiàn

Tạm biệt!

Từ khoá