Trường học · HSK 1

Học và làm bài thi

Cô giáo nhắc học sinh học bài, hôm sau cả lớp cùng làm bài và thấy vui.

Cô giáo nhắc bài

Cô giáo

同学好!今天我们学

tóngxuéhǎojīntiānmenxuézhōngwén

Chào các em! Hôm nay chúng ta học tiếng Trung.

Học sinh

老师,明天有吗?

lǎoshīmíngtiānyǒukǎoshìma

Thưa cô, ngày mai có bài thi không ạ?

Cô giáo

有。你们多

yǒumenduōduōxiě

Có. Các em đọc nhiều, viết nhiều vào.

Học sinh

好!晚上我

hǎowǎnshàngxué

Vâng ạ! Tối nay em sẽ học bài.

Hôm sau làm bài

Cô giáo

现在。这些你们吗?

xiànzàixiězhèxiēmenrènshima

Bây giờ viết chữ. Những chữ này các em biết không?

Học sinh

!我

rènshihuìxiě

Em biết ạ! Em viết được.

Cô giáo

很好!你们都很高兴。

hěnhǎomendōuhěngāoxìng

Tốt lắm! Các em đều rất vui.

Học sinh

不太难。谢谢老师!

zhōngwéntàinánxièxièlǎoshī

Tiếng Trung không khó lắm. Cảm ơn cô!

Từ khoá