Đời thường · HSK 1

Bốn mùa trong năm

Hai bạn nhỏ nói chuyện về thời tiết nóng lạnh và mùa nào mình thích.

Hôm nay trời lạnh

Tiểu Mỹ

今天怎么样?

jīntiāntiānzěnmeyàng

Hôm nay thời tiết thế nào?

Tiểu Vũ

今天很,也

jīntiānhěnlěngxià

Hôm nay rất lạnh, lại còn mưa nữa.

Tiểu Mỹ

我们多穿吧。

menduōchuānfuba

Chúng mình mặc nhiều quần áo nhé.

Tiểu Vũ

好。好吗?

hǎomíngtiāntiānhǎoma

Được. Ngày mai thời tiết có đẹp không?

Mùa mình thích

Tiểu Mỹ

我不天。

huanlěngtiān

Mình không thích trời lạnh.

Tiểu Vũ

我也是。我天。

shìhuantiān

Mình cũng vậy. Mình thích trời nóng.

Tiểu Mỹ

天我们去看

tiānmenkànshuǐguǒ

Trời nóng chúng mình đi xem trái cây.

Tiểu Vũ

太好了!很多。

tàihǎoleshuǐguǒhěnduō

Tuyệt quá! Trái cây nhiều lắm.

Từ khoá