Tình bạn · HSK 1

Cùng nhau chạy bộ

Hai người bạn rủ nhau buổi sáng đi chạy bộ và cảm thấy rất vui.

Buổi sáng

Bạn A

今天我们去吧。

jīntiānshàngmenpǎoba

Sáng nay mình đi chạy nhé.

Bạn B

好!我

hǎohuanpǎo

Được! Mình thích chạy lắm.

Bạn A

吗?

pǎodekuàima

Cậu chạy nhanh không?

Bạn B

得很

pǎodehěnkuài

Mình chạy rất nhanh!

Bạn A

我们走吧!

menzǒuba

Mình đi thôi!

Sau khi chạy

他们了一个

menpǎolegexiǎoshí

Họ chạy một tiếng đồng hồ.

Bạn B

我有点儿,也很热。

yǒudiǎnrlèihěn

Mình hơi mệt, cũng nóng nữa.

Bạn A

我们喝点儿吧。

mendiǎnrshuǐba

Mình uống chút nước nhé.

Bạn B

今天太了!

jīntiāntàigāoxìngle

Hôm nay vui quá!

Từ khoá