HSK 6 Đọc hiểu

Di sản văn hóa và sự biến đổi

13câu8từ khoá6câu hỏi2phút đọc

文化遗产是一个民族以来的智慧结晶。

wénhuàchǎnshìmínkāitiānláidezhìhuìjiéjīng

Di sản văn hóa là kết tinh trí tuệ của một dân tộc từ thuở开天辟地.

它记录了历史,也深思了

leshǐshēnleyīnguǒguān

Nó ghi lại lịch sử, cũng suy ngẫm về quan hệ nhân quả.

然而,随着时间的,有些遗产正面临着分化的危险。

ránérsuízheshíjiāndeqīnshíyǒuxiēchǎnzhèngmiànlínzhefēnhuàdewēixiǎn

Tuy nhiên, theo sự bào mòn của thời gian, một số di sản đang đối mặt với nguy cơ phân hóa.

我们不能让它们在冥冥中消失。

mennéngràngmenzàimíngmíngzhōngxiāoshī

Chúng ta không thể để chúng vô hình biến mất.

保护文化遗产需要理性的思考和的机制。

bǎowénhuàchǎnyàoxìngdekǎoshíjìndezhì

Bảo vệ di sản văn hóa đòi hỏi suy nghĩ lý trí và cơ chế cập nhật theo thời đại.

政府不能仅仅为了经济增长而忽视它们。

zhèngnéngjǐnjǐnwèilejīngzēngzhǎngérshìmen

Chính phủ không thể chỉ vì tăng trưởng kinh tế mà xem nhẹ chúng.

那些古籍和立轴画作,是历史的

xiēshànběnzhóuhuàzuòshìshǐdexìnshǒu

Những sách cổ quý và tranh cuộn đứng là lời hứa không thay đổi của lịch sử.

保护它们,不啻于保护我们自己的生态系统。

bǎomenchìbǎomendeshēngtàitǒng

Bảo vệ chúng, không khác gì bảo vệ hệ sinh thái của chính chúng ta.

我们需要深邃的文化自觉。

menyàoshēnsuìdewénhuàjué

Chúng ta cần sự tự giác văn hóa sâu thẳm.

而不是像那样,借文化之名行他实。

érshìxiàngjiǎwēiyàngjièwénhuàzhīmíngxíngshí

Thay vì dựa thế văn hóa để làm việc khác.

让文化遗产在新时代里,继续绽放深邃的光芒。

ràngwénhuàchǎnzàixīnshídàizhànfàngshēnsuìdeguāngmáng

Hãy để di sản văn hóa trong thời đại mới, tiếp tục tỏa sáng sâu thẳm.

我们每个人,都应该成为其的守护者。

menměiréndōuyīnggāichéngwéigāngzhèngādeshǒuzhě

Mỗi người trong chúng ta, đều nên trở thành người守护 ngay thẳng.

因为文化的兴衰,与我们每个人息息相关。

yīnwèiwénhuàdexīngshuāimenměirénxiāngguān

Bởi vì sự hưng suy của văn hóa, liên quan mật thiết đến mỗi người.

Từ khoá