HSK 6 Đọc hiểu

Di sản văn hóa và hành động bảo tồn

14câu8từ khoá6câu hỏi3phút đọc

是一个民族历史的见证。

wénhuàchǎnshìmínshǐdejiànzhèng

Di sản văn hóa là bằng chứng lịch sử của một dân tộc.

它们承载着丰富的和集体记忆。

menchéngzàizhefēngdewénhuàrèntóng

Chúng mang theo sự nhận diện văn hóa và ký ức tập thể phong phú.

在现代化进程中,我们尤其要防止式的开发。

zàixiàndàihuàjìnchéngzhōngmenyóuyàofángzhǐmiáozhùzhǎngshìdekāi

Trong quá trình hiện đại hóa, chúng ta đặc biệt phải ngăn chặn sự phát triển kiểu vội vàng, hấp tấp.

一些地方为追求短期利益,对古迹进行破坏性建设。

xiēfāngwèizhuīqiúduǎnduìjìnxínghuàixìngjiànshè

Một số nơi vì theo đuổi lợi ích ngắn hạn, đã tiến hành xây dựng phá hoại các di tích.

这导致了许多珍贵的拓片、条屏等文物面临幻灭的危险。

zhèdǎozhìleduōzhēnguìdepiàntiáopíngděngwénmiànlínhuànmièdewēixiǎn

Điều này đã khiến nhiều bảo vật quý giá như bản sao đá chạm, bộ tranh treo tường phải đối mặt với nguy cơ tan vỡ.

真正的保护需要,而不是迟疑或只做表面功夫。

zhēnzhèngdebǎoyàoyuǎnmóuérshìchíhuòzhīzuòbiǎomiàngōng

Sự bảo tồn thực sự cần kế hoạch lâu dài, chứ không phải do dự hay chỉ làm những việc bề mặt.

学者们地研究古建筑的岩层结构。

xuézhěmenqièérshěyánjiūjiànzhùdeyáncéngjiégòu

Các học giả kiên trì bền bỉ nghiên cứu cấu trúc tầng đá của những tòa cổ.

他们铺陈了大量证据,了那些无视文物价值的行为。

menchénleliàngzhèngbiānlexiēshìwénjiàzhídexíngwéi

Họ mô tả tỉ mỉ nhiều bằng chứng, lên án mạnh mẽ những hành vi coi thường giá trị văn vật.

许多志愿者也,用不同方式参与守护。

duōzhìyuànzhěxiǎnshéntōngyòngtóngfāngshìcānshǒu

Nhiều tình nguyện viên cũng phô bày thần thông, tham gia bảo vệ bằng nhiều cách khác nhau.

有的负责祭祀活动的记录,有的专注于条屏的修复。

yǒudehuódòngdeyǒudezhuānzhùtiáopíngdexiū

Một số người phụ trách ghi lại các hoạt động cúng tế, một số khác tập trung vào việc phục hồi bộ tranh treo tường.

这种凝聚力让社区在面临拆迁压力时能,坚守原则。

zhèzhǒngníngràngshèzàimiànlínchāiqiānshínéngliǎngxiùqīngfēngjiānshǒuyuán

Sức mạnh gắn kết này giúp cộng đồng khi đối mặt với áp lực giải tỏa có thể thanh liêm, giữ vững nguyên tắc.

保护工作虽然沉闷,但却是留给后代最宝贵的财富。

bǎogōngzuòsuīránchénmèndànquèshìliúgěihòudàizuìbǎoguìdecái

Công tác bảo tồn tuy buồn chán, nhưng lại là tài sản quý giá nhất để lại cho thế hệ sau.

我们不能让祖先的智慧在我们的时代兀然消失。

mennéngràngxiāndezhìhuìzàimendeshídàiránxiāoshī

Chúng ta không thể để trí tuệ của tổ tiên bỗng nhiên biến mất trong thời đại của chúng ta.

只有共同守护,才能让文化血脉在历史的长河中永恒延续。

zhīyǒugòngtóngshǒucáinéngràngwénhuàxuèmàizàishǐdechángzhōngyǒnghéngyán

Chỉ khi cùng nhau bảo vệ, dòng máu văn hóa mới có thể trường tồn mãi mãi trong dòng chảy của lịch sử.

Từ khoá