HSK 6 Đọc hiểu

Người hàng xóm tốt bụng

7câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我家住着一位姓王的老人,大家都叫他王爷爷。

jiāzhùzhewèixìngwángdelǎorénjiādōujiàowángye

Cạnh nhà tôi có một cụ già họ Vương, mọi người đều gọi ông là ông Vương.

他为人们遇到时总是愿意帮忙。

wéirénxīnlínmendàokùnnanshízǒngshìyuànbāngmáng

Ông là người nhiệt tình, khi hàng xóm gặp khó khăn ông luôn sẵn lòng giúp đỡ.

有一次我出差,他帮我家里的花和

yǒuchūchāizhǔdòngbāngzhàokànjiādehuāchǒng

Có lần tôi đi công tác, ông chủ động giúp tôi chăm sóc hoa và thú cưng trong nhà.

他常说,邻里之间应该关心,照顾。

chángshuōlínzhījiānyīnggāixiāngguānxīnxiāngzhào

Ông thường nói, giữa hàng xóm với nhau nên quan tâm lẫn nhau, chăm sóc lẫn nhau.

正是因为有他,我们这栋楼的关系才这么

zhèngshìyīnwèiyǒumenzhèdònglóudeguāncáizhèmexié

Chính vì có ông, mối quan hệ trong tòa nhà của chúng tôi mới hòa thuận như vậy.

为了表示感谢,我有时会做些家乡菜送给他尝尝。

wèilebiǎoshìgǎnxièyǒushíhuìzuòxiējiāxiāngcàisònggěichángchang

Để bày tỏ lòng biết ơn, đôi khi tôi nấu vài món quê đem sang cho ông nếm thử.

我觉得,好就像家人一样,让生活更加

juédehǎolínjiùxiàngjiārényàngràngshēnghuógèngjiāwēnnuǎn

Tôi cảm thấy, hàng xóm tốt giống như người thân, khiến cuộc sống thêm ấm áp.

Từ khoá