HSK 6 Đọc hiểu

Một buổi sáng trong công viên

7câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

每天早上,附近的都喜欢来这个身体。

měitiānzǎoshangjìndemíndōuhuanláizhègōngyuánduànliànshēn

Mỗi buổi sáng, cư dân gần đó đều thích đến công viên này để rèn luyện sức khỏe.

老人们在树下打太极,动作却十分认真。

lǎorénmenzàishùxiàtàidòngzuòhuǎnmànquèshífēnrènzhēn

Các cụ già tập thái cực quyền dưới gốc cây, động tác chậm rãi nhưng rất nghiêm túc.

中央有一个小湖,湖水着蓝天。

gōngyuánzhōngyāngyǒuxiǎoshuǐqīngchèdàoyìngzhelántiān

Giữa công viên có một hồ nhỏ, nước hồ trong veo, phản chiếu bầu trời xanh.

孩子们在上跑来跑去,笑声充满了整个

háizimenzàicǎoshangpǎoláipǎoxiàoshēngchōngmǎnlezhěnggōngyuán

Lũ trẻ chạy đi chạy lại trên bãi cỏ, tiếng cười tràn ngập cả công viên.

保护这里的是每个人的,不能随便扔垃圾。

bǎozhèdehuánjìngshìměirénderènnéngsuíbiànrēng

Bảo vệ môi trường ở đây là trách nhiệm của mỗi người, không được tùy tiện vứt rác.

不仅让人放松心情,也了邻居之间的感情。

gōngyuánjǐnràngrénfàngsōngxīnqíngzēngjìnlelínzhījiāndegǎnqíng

Công viên không chỉ giúp người ta thư giãn tâm trạng, mà còn tăng thêm tình cảm giữa hàng xóm.

我觉得,一个美丽安静的对城市生活十分重要。

juédeměiānjìngdegōngyuánduìchéngshìshēnghuóshífēnzhòngyào

Tôi cảm thấy, một công viên đẹp và yên tĩnh rất quan trọng đối với cuộc sống đô thị.

Từ khoá