HSK 6 Đọc hiểu

Toàn cầu hóa và những thách thức

14câu8từ khoá6câu hỏi2phút đọc

是一个不可阻挡的历史进程。

quánqiúhuàshìdǎngdeshǐjìnchéng

Toàn cầu hóa là một tiến trình lịch sử không thể ngăn chặn.

它促进了经济的快速增长和文化的交流。

jìnlejīngdekuàizēngzhǎngwénhuàdejiāoliú

Nó thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế nhanh chóng và giao lưu văn hóa.

然而,它也带来了深刻的挑战。

ránérdàiláileshēndetiǎozhàn

Tuy nhiên, nó cũng mang đến những thách thức sâu sắc.

不同国家间的变得复杂。

tóngguójiājiāndegōngqiúbiànde

Cung-cầu giữa các quốc gia khác nhau trở nên phức tạp.

的波动影响着全球经济。

huìzhìdedòngyǐngxiǎngzhequánqiújīng

Biến động của cơ chế tỷ giá hối đoái ảnh hưởng đến nền kinh tế toàn cầu.

同时,分裂主义和的行为也在增加。

tóngshífēnlièzhǔgānshènèizhèngdexíngwéizàizēngjiā

Đồng thời, hành vi chủ nghĩa ly khai và can thiệp vào nội bộ cũng đang gia tăng.

这些行为破坏了国际秩序和生态系统。

zhèxiēxíngwéihuàileguózhìshēngtàitǒng

Những hành vi này phá hoại trật tự quốc tế và hệ sinh thái.

我们需要理性的深思来应对。

menyàoxìngdeshēnláiyìngduì

Chúng ta cần sự suy nghĩ sâu sắc và lý trí để đối phó.

各国应该更新机制,

guóyīnggāigēngxīnzhìshíjìn

Các quốc gia nên đổi mới cơ chế, cập nhật và phát triển cùng thời đại.

通过合作,我们可以找到解决之道。

tōngguòzuòmenzhǎodàojiějuézhīdào

Thông qua việc trau dồi hợp tác, chúng ta có thể tìm ra giải pháp.

关键在于信守不渝的国际承诺。

guānjiànzàixìnshǒudeguóchéngnuò

Chìa khóa nằm ở việc giữ đúng lời hứa quốc tế không thay đổi.

避免让暧昧的态度共同的未来。

miǎnràngàimèidetàiqīnshígòngtóngdewèilái

Tránh để thái độ mập mờ xâm thực tương lai chung.

只有这样,的成果才能惠及全人类。

zhǐyǒuzhèyàngquánqiúhuàdechéngguǒcáinénghuìquánrénlèi

Chỉ có như vậy, thành quả của toàn cầu hóa mới có thể mang lợi cho toàn nhân loại.

这是一个需要精神的时代。

zhèshìyàogāngzhèngājīngshéndeshídài

Đây là thời đại cần tinh thần ngay thẳng không a dua.

Từ khoá