HSK 6 Đọc hiểu

Âm nhạc trong cuộc sống của tôi

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

是我生活中不能缺少的一部分。

yīnyuèshìshēnghuózhōngnéngquēshǎodefen

Âm nhạc là một phần không thể thiếu trong cuộc sống của tôi.

我从七岁开始学习弹,到现在已经十多年了。

cóngsuìkāishǐxuétángāngqíndàoxiànzàijīngshíduōniánle

Tôi bắt đầu học đàn piano từ năm bảy tuổi, đến nay đã hơn mười năm rồi.

心情不好的时候,听能让我慢慢下来。

xīnqínghǎodeshíhoutīngyīnyuènéngràngmànmànpíngjìngxiàlái

Khi tâm trạng không tốt, nghe nhạc giúp tôi từ từ bình tĩnh lại.

不同的可以各种各样的感情。

tóngdexuánjiézòubiǎozhǒngyàngdegǎnqíng

Những giai điệu và nhịp điệu khác nhau có thể biểu đạt đủ loại cảm xúc.

上个月,我和同学们一起去听了一场

shàngyuètóngxuémentīnglechǎngyīnyuèhuì

Tháng trước, tôi cùng các bạn học đi nghe một buổi hòa nhạc.

现场的声音非常,让大家都很

xiànchǎngdexiǎoqínshēngyīnfēichángyōuměiràngjiādōuhěngǎndòng

Tiếng đàn violin tại buổi diễn vô cùng êm ái, khiến mọi người đều rất xúc động.

我觉得是一种没有国界的语言。

juédeyīnyuèshìzhǒngméiyǒuguójièdeyán

Tôi cảm thấy âm nhạc là một thứ ngôn ngữ không có biên giới.

无论来自哪个国家,人们都能从中得到快乐。

lùnláiguójiārénmendōunéngcóngyīnyuèzhōngdàokuài

Bất kể đến từ quốc gia nào, mọi người đều có thể nhận được niềm vui từ âm nhạc.

Từ khoá