HSK 5 Đọc hiểu

Chăm sóc con nhỏ

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我的妹妹刚刚有了一个的孩子。

demèimeigānggāngyǒuleàideháizi

Em gái tôi vừa mới có một đứa con đáng yêu.

这么小的孩子并不是一件容易的事情。

zhàozhèmexiǎodeháizibìngshìjiànróngdeshìqíng

Chăm sóc một đứa trẻ nhỏ như vậy hoàn toàn không phải là việc dễ dàng.

每天早上要给他准备牛奶。

měitiānzǎoshangyàoànshígěizhǔnbèiniúnǎi

Mỗi sáng phải chuẩn bị sữa cho bé đúng giờ.

孩子睡觉的时候,房间一定要安静。

háizishuìjiàodeshíhoufángjiāndìngyàobǎochíānjìng

Khi trẻ ngủ, căn phòng nhất định phải giữ yên tĩnh.

如果孩子哭了,妈妈就会马上起他。

guǒháizilemajiùhuìshàngbào

Nếu trẻ khóc, người mẹ sẽ lập tức bế bé lên.

医生提醒,要特别注意孩子的

shēngxǐngyàobiézhùháizidejiànkāngyíngyǎng

Bác sĩ nhắc nhở, cần đặc biệt chú ý đến sức khỏe và dinh dưỡng của trẻ.

虽然很,但是看到孩子的笑容,大家都很

suīránhěnxīndànshìkàndàoháizidexiàoróngjiādōuhěnxìng

Tuy rất vất vả, nhưng nhìn thấy nụ cười của trẻ, mọi người đều rất hạnh phúc.

我也学会了怎么一个小生命。

xuéhuìlezěnmenàixīndezhàoxiǎoshēngmìng

Tôi cũng học được cách kiên nhẫn chăm sóc một sinh mệnh nhỏ bé.

Từ khoá