HSK 5 Đọc hiểu

Buổi họp mặt bạn cũ

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

上个星期六,我们大学同学了一次

shàngxīngliùmenxuétóngxuéxínglehuì

Thứ Bảy tuần trước, các bạn học đại học của chúng tôi đã tổ chức một buổi họp mặt.

以后,大家很少有见面。

hòujiāhěnshǎoyǒuhuìjiànmiàn

Sau khi tốt nghiệp, mọi người rất ít có cơ hội gặp nhau.

这次是在一家安静的餐厅里。

zhèhuìshìzàijiāānjìngdecāntīng

Buổi họp mặt lần này được tổ chức trong một nhà hàng yên tĩnh.

见到老朋友,我感到非常

jiàndàolǎopéngyougǎndàofēichángdòng

Gặp lại bạn cũ, tôi cảm thấy vô cùng xúc động.

我们一起从前的快乐时光。

menhuícóngqiándekuàishíguāng

Chúng tôi cùng nhau hồi tưởng lại những khoảng thời gian vui vẻ ngày trước.

有的同学已经,有的开始了新的

yǒudetóngxuéjīngjiéhūnyǒudekāishǐlexīndeshì

Có bạn đã kết hôn, có bạn đã bắt đầu sự nghiệp mới.

虽然大家变化很大,但是一点儿也没变。

suīránjiābiànhuàhěndànshìgǎnqíngdiǎnérméibiàn

Tuy mọi người thay đổi rất nhiều, nhưng tình cảm thì không hề thay đổi chút nào.

我们,以后每年都要聚一次。

menyuēdìnghòuměiniándōuyào

Chúng tôi hẹn nhau, từ nay về sau mỗi năm đều phải họp mặt một lần.

Từ khoá