HSK 5 Đọc hiểu

Một ngày cuối tuần

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

是我一周中最的时间。

zhōushìzhōuzhōngzuìfàngsōngdeshíjiān

Cuối tuần là khoảng thời gian thư giãn nhất trong tuần của tôi.

星期六早上,我会睡到自然醒。

xīngliùzǎoshanghuìshuìdàoránxǐng

Sáng thứ Bảy, tôi sẽ ngủ đến khi tự nhiên tỉnh dậy.

起床以后,我先一下房间。

chuánghòuxiānsǎoxiàfángjiān

Sau khi ngủ dậy, tôi dọn dẹp phòng một chút trước.

下午,我常常和朋友去或者喝

xiàchángchángpéngyouguàngjiēhuòzhěfēi

Buổi chiều, tôi thường đi dạo phố hoặc uống cà phê với bạn bè.

星期天,我喜欢在家,给家人做几个菜。

xīngtiānhuanzàijiāzuòfàngěijiārénzuòcài

Chủ Nhật, tôi thích nấu ăn ở nhà, làm vài món cho người nhà.

晚上,我会看一会儿电视,或者读读书。

wǎnshanghuìkànhuìrdiànshìhuòzhěshū

Buổi tối, tôi sẽ xem ti vi một lúc, hoặc đọc sách.

虽然很短,但是能让我

suīránzhōuhěnduǎndànshìnéngrànghuījīng

Tuy cuối tuần rất ngắn, nhưng có thể giúp tôi hồi phục sức lực.

过了一个,我又有开始新的一周了。

guòlekuàidezhōuyòuyǒuqikāishǐxīndezhōule

Sau một cuối tuần vui vẻ, tôi lại có sức để bắt đầu một tuần mới.

Từ khoá