HSK 5 Đọc hiểu

Hoạt động tình nguyện

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

上个月,我和同学们一起参加了一次

shàngyuètóngxuémencānjiālezhìyuànhuódòng

Tháng trước, tôi cùng các bạn học tham gia một hoạt động tình nguyện.

我们去了一所小学,那里的孩子学习。

menlesuǒxiǎoxuébāngzhùdeháizixué

Chúng tôi đến một trường tiểu học, giúp những đứa trẻ ở đó học tập.

这些孩子的不太好,但是非常

zhèxiēháizidejiātíngtiáojiàntàihǎodànshìfēicháng

Điều kiện gia đình của các em không tốt lắm, nhưng các em rất nỗ lực.

我给他们讲故事,还教他们画画。

gěimenjiǎngshiháijiāomenhuàhuà

Tôi kể chuyện cho các em, còn dạy các em vẽ tranh.

看到孩子们开心的样子,我觉得很有

kàndàoháizimenkāixīndeyàngzijuédehěnyǒu

Nhìn thấy bộ dạng vui vẻ của bọn trẻ, tôi cảm thấy rất ý nghĩa.

通过这次,我学会了别人。

tōngguòzhèhuódòngxuéhuìleguānxīnbiérén

Qua hoạt động lần này, tôi đã học được cách quan tâm người khác.

了,别人也是在自己。

míngbáilebāngzhùbiérénshíshìzàibāngzhù

Tôi hiểu ra rằng, giúp đỡ người khác thật ra cũng là đang giúp chính mình.

以后我还想参加更多这样的

hòuháixiǎngcānjiāgèngduōzhèyàngdehuódòng

Sau này tôi còn muốn tham gia nhiều hoạt động như thế này hơn nữa.

Từ khoá