HSK 5 Đọc hiểu

Niềm vui đọc sách

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

从小到大,一直是我最喜欢的

cóngxiǎodàoshūzhíshìzuìhuandeàihào

Từ nhỏ đến lớn, đọc sách luôn là sở thích yêu thích nhất của tôi.

我家有一个不大的,上面放满了各种书。

jiāyǒudeshūjiàshàngmiànfàngmǎnlezhǒngshū

Nhà tôi có một giá sách không lớn, trên đó để đầy đủ các loại sách.

我特别喜欢读方面的书。

biéhuanshǐwénxuéfāngmiàndeshū

Tôi đặc biệt thích đọc sách về lịch sử và văn học.

通过,我了解到了很多新的

tōngguòshūliǎojiědàolehěnduōxīndezhīshi

Thông qua việc đọc sách, tôi đã hiểu biết được nhiều kiến thức mới.

每天晚上睡觉前,我都会读半个小时书。

měitiānwǎnshangshuìjiàoqiándōuhuìbànxiǎoshíshū

Mỗi tối trước khi đi ngủ, tôi đều đọc sách nửa tiếng.

不但能,还能让心情变得

shūdànnéngzēngjiāzhīshiháinéngràngxīnqíngbiàndepíngjìng

Đọc sách không những giúp tăng kiến thức, mà còn khiến tâm trạng trở nên bình tĩnh.

周末有空的时候,我常常去借书。

zhōuyǒukòngdeshíhouchángchángshūguǎnjièshū

Cuối tuần khi rảnh rỗi, tôi thường đến thư viện mượn sách.

我希望以后能读更多的好书,让自己变得更

wànghòunénggèngduōdehǎoshūràngbiàndegèngcōngmíng

Tôi hy vọng sau này có thể đọc nhiều sách hay hơn, để bản thân trở nên thông minh hơn.

Từ khoá