HSK 5 Đọc hiểu

Đi xem phim

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

上个周末,我和女朋友一起去看电影。

shàngzhōupéngyoudiànyǐngyuànkàndiànyǐng

Cuối tuần trước, tôi cùng bạn gái đi rạp xem phim.

我们提前在网上了两张票。

menqiánzàiwǎngshàngdìngleliǎngzhāngpiào

Chúng tôi đã đặt trước hai vé trên mạng.

这部电影讲的是一个关于的故事。

zhèdiànyǐngjiǎngdeshìguānqīnqíngdeshi

Bộ phim này kể về một câu chuyện về tình thân.

电影的,我女朋友看哭了。

diànyǐngdenèirónghěngǎndòngpéngyoukànle

Nội dung phim rất cảm động, bạn gái tôi đã khóc khi xem.

里坐满了特别好。

diànyǐngyuànzuòmǎnleguānzhòngfēnbiéhǎo

Trong rạp chật kín khán giả, không khí đặc biệt tốt.

看完电影以后,我们一边走一边

kànwándiànyǐnghòumenbiānzǒubiāntǎolùnqíng

Sau khi xem xong phim, chúng tôi vừa đi vừa thảo luận về tình tiết.

我觉得,好的电影能让人重新生活。

juédehǎodediànyǐngnéngràngrénchóngxīnkǎoshēnghuó

Tôi cảm thấy, một bộ phim hay có thể khiến người ta suy nghĩ lại về cuộc sống.

我们决定下次再来看一部新电影。

menjuédìngxiàzàiláikànxīndiànyǐng

Chúng tôi quyết định lần sau sẽ lại đến xem một bộ phim mới.

Từ khoá