HSK 5 Đọc hiểu

Tổng vệ sinh cuối tuần

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

这个周末,全家人一起房间。

zhègezhōuquánjiārénsǎofángjiān

Cuối tuần này, cả nhà cùng nhau dọn dẹp phòng.

因为平时太忙,家里已经很久没有了。

yīnwèipíngshítàimángjiājīnghěnjiǔméiyǒushōushíle

Vì ngày thường quá bận, nhà đã lâu không được sắp xếp gọn gàng.

妈妈负责窗户,爸爸

machuānghubatuō

Mẹ phụ trách lau cửa sổ, bố lau sàn.

我把客厅里的书好,放回上。

tīngdeshūzhěnghǎofànghuíshūjiàshàng

Tôi sắp xếp gọn sách trong phòng khách, để lại lên giá sách.

弟弟用得很

diyòngchéntǎnsǎodehěngānjìng

Em trai dùng máy hút bụi làm sạch tấm thảm.

我们还把不用的旧衣服送给了需要的人。

menháiyòngdejiùfusònggěileyàoderén

Chúng tôi còn đem quần áo cũ không dùng tặng cho người cần.

干了一下午,大家都觉得有点儿累。

gànlexiàjiādōujuédeyǒudiǎnrlèi

Làm cả buổi chiều, mọi người đều thấy hơi mệt.

不过看着舒服的家,特别好。

guòkànzhegānjìngshūfudejiāxīnqíngbiéhǎo

Nhưng nhìn ngôi nhà sạch sẽ thoải mái, tâm trạng cực kỳ tốt.

Từ khoá