HSK 5 Đọc hiểu

Người hàng xóm tốt bụng

9câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我们刚搬到这个的时候,谁也不认识。

mengāngbāndàozhègexiǎodeshíhòushuírènshí

Khi chúng tôi vừa chuyển đến khu này, chẳng quen biết ai cả.

是一位热情的老人。

duìméndelínshìwèiqíngdelǎorén

Người hàng xóm đối diện là một cụ già nhiệt tình.

,帮我们搬重的箱子。

zhǔdòngláiqiāoménbāngmenbānzhòngdexiāngzi

Ông chủ động đến gõ cửa, giúp chúng tôi khiêng những thùng nặng.

他还告诉我们附近哪儿有便宜的超市。

háigàomenjìnnǎryǒupiányidechāoshì

Ông còn cho chúng tôi biết gần đây chỗ nào có siêu thị rẻ.

周末的时候,他常常请我们去他家喝茶。

zhōudeshíhòuchángchángqǐngmenjiāchá

Vào cuối tuần, ông thường mời chúng tôi sang nhà ông uống trà.

如果我们出差,他会帮忙房子。

guǒmenchūchāihuìbāngmángzhàokànfángzi

Nếu chúng tôi đi công tác, ông sẽ giúp trông nhà.

之间帮助,让人感到很

línzhījiānxiāngbāngzhùràngréngǎndàohěnwēnnuǎn

Hàng xóm giúp đỡ lẫn nhau, khiến người ta cảm thấy thật ấm áp.

现在我们也学着别人。

xiànzàimenxuézheguānxīnbiérén

Bây giờ chúng tôi cũng học cách quan tâm đến người khác.

我觉得有这样的是一件的事。

juédeyǒuzhèyàngdelínshìjiànxìngdeshì

Tôi cảm thấy có người hàng xóm như vậy là một điều hạnh phúc.

Từ khoá