HSK 5 Đọc hiểu

Lớp học của chúng tôi

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我们的在三楼,又

mendejiàoshìzàisānlóuyòukuānchǎngyòumíngliàng

Lớp học của chúng tôi ở tầng ba, vừa rộng rãi vừa sáng sủa.

里有三十张桌子,每个同学都有自己的

jiàoshìyǒusānshízhāngzhuōziměitóngxuédōuyǒudezuòwèi

Trong lớp có ba mươi cái bàn, mỗi bạn học đều có chỗ ngồi riêng.

前面是,老师常常在上面写重要的

qiánmiànshìhēibǎnlǎoshīchángchángzàishàngmiànxiězhòngyàodenèiróng

Phía trước là bảng đen, thầy cô thường viết những nội dung quan trọng lên đó.

我们每天早上八点开始,中午有时间休息。

menměitiānzǎoshàngdiǎnkāishǐshàngzhōngyǒushíjiānxiūxi

Mỗi sáng tám giờ chúng tôi bắt đầu vào học, buổi trưa có thời gian nghỉ.

的时候,老师讲得很清楚,大家都很

shàngdeshíhòulǎoshījiǎngdehěnqīngchujiādōuhěnrènzhēn

Khi vào học, thầy cô giảng rất rõ ràng, mọi người đều rất chăm chú.

如果有不懂的问题,我们可以问老师。

guǒyǒudǒngdewènmenshǒuwènlǎoshī

Nếu có vấn đề không hiểu, chúng tôi có thể giơ tay hỏi thầy cô.

下课以后,同学们一起打扫,保持干净。

xiàhòutóngxuémensǎojiàoshìbǎochígānjìng

Sau khi tan học, các bạn cùng nhau quét dọn lớp học, giữ gìn sạch sẽ.

我很喜欢我们的,在这里学习让我感到很

hěnhuānmendejiàoshìzàizhèxuérànggǎndàohěnkuài

Tôi rất thích lớp học của chúng tôi, học ở đây khiến tôi cảm thấy rất vui.

Từ khoá