HSK 5 Đọc hiểu

Ở sân bay

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

为了赶上早上的,我很早就到了

wèilegǎnshàngzǎoshàngdehángbānhěnzǎojiùdàolechǎng

Để kịp chuyến bay buổi sáng, tôi đã đến sân bay rất sớm.

又大又热闹,到处都是赶飞机的

chǎngyòuyòunàodàochùdōushìgǎnfēide

Sân bay vừa rộng vừa nhộn nhịp, khắp nơi đều là hành khách bắt máy bay.

我先在自动机器上打印好了

xiānzàidòngshàngyìnhǎoledēngpái

Trước tiên tôi in vé lên máy bay tại máy tự động.

因为有点儿重,我把大交给了工作人员。

yīnwèixíngliyǒudiǎnrzhòngxiāngzijiāogěilegōngzuòrényuán

Vì hành lý hơi nặng, tôi đã gửi vali lớn cho nhân viên.

过了安全检查以后,我去了候机的地方等飞机。

guòleānquánjiǎncháhòulehòudefāngděngfēi

Sau khi qua kiểm tra an ninh, tôi đến khu chờ để đợi máy bay.

上显示,我的要晚一个小时

píngshàngxiǎnshìdehángbānyàowǎnxiǎoshífēi

Trên màn hình hiển thị, chuyến bay của tôi sẽ cất cánh muộn một tiếng.

我只好坐在椅子上看书,一边休息一边

zhǐhǎozuòzàizishàngkànshūbiānxiūxibiānděngdài

Tôi đành ngồi trên ghế đọc sách, vừa nghỉ ngơi vừa chờ đợi.

虽然要多等一会儿,但是整个过程还是很的。

suīrányàoduōděnghuìrdànshìzhěngguòchéngháishìhěnshùnde

Tuy phải đợi thêm một lúc, nhưng toàn bộ quá trình vẫn rất thuận lợi.

Từ khoá