HSK 5 Đọc hiểu

Một chuyến đến ngân hàng

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天上午,我去办了一张新的

jīntiānshàngyínhángbànlezhāngxīndeyínháng

Sáng nay, tôi đến ngân hàng làm một thẻ ngân hàng mới.

进门以后,我先拿了一个号,然后坐下等。

jìnménhòuxiānlehàoránhòuzuòxiàděng

Sau khi vào, tôi lấy một số thứ tự trước, rồi ngồi xuống đợi.

里的工作人员很好,服务也很

yínhángdegōngzuòrényuántàihěnhǎohěnzhōudào

Nhân viên trong ngân hàng thái độ rất tốt, phục vụ cũng rất chu đáo.

我把交给她,她帮我填了一些表。

zhàojiāogěibāngtiánlexiēbiǎo

Tôi đưa hộ chiếu cho cô ấy, cô ấy giúp tôi điền một số biểu mẫu.

办卡的时候,我还设置了一个新的

bàndeshíhòuháishèzhìlexīnde

Khi làm thẻ, tôi còn cài đặt một mật khẩu mới.

我,一定要记住,不要告诉别人。

xǐngdìngyàozhùyàogàosubiérén

Cô ấy nhắc tôi, mật khẩu nhất định phải nhớ, đừng nói cho người khác.

办完以后,我又存了一些钱在卡里。

bànwánhòuyòucúnlexiēqiánzài

Làm xong, tôi lại gửi một ít tiền vào thẻ.

整个,没花多长时间就办好了。

zhěngguòchénghěnshùnméihuāduōchángshíjiānjiùbànhǎole

Toàn bộ quá trình rất thuận lợi, không mất nhiều thời gian là xong.

Từ khoá