HSK 5 Đọc hiểu

Một ngày ở thư viện

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我们学校的又大又,是学习的好地方。

menxuéxiàodeshūguǎnyòuyòuānjìngshìxuédehǎofāng

Thư viện trường chúng tôi vừa rộng vừa yên tĩnh, là nơi tốt để học tập.

进门以前,每个人都要先自己的学生卡。

jìnménqiánměiréndōuyàoxiānchūshìdexuéshēng

Trước khi vào cửa, mọi người đều phải xuất trình thẻ sinh viên của mình.

一楼是借书和还书的地方,非常

lóushìjièshūhuánshūdefāngyuánfēichángqíng

Tầng một là nơi mượn sách và trả sách, nhân viên rất nhiệt tình.

二楼有很多关于历史和文学的

èrlóuyǒuhěnduōguānshǐwénxuédeshū

Tầng hai có rất nhiều sách về lịch sử và văn học.

如果找不到想要的书,可以请工作人员

guǒzhǎodàoxiǎngyàodeshūqǐnggōngzuòrényuánbāngmáng

Nếu không tìm được cuốn sách muốn tìm, bạn có thể nhờ nhân viên giúp đỡ.

每本书一般可以借两个星期,要记得还。

měiběnshūbānjièliǎngxīngdàoyàodehuán

Mỗi cuốn sách thường có thể mượn hai tuần, đến hạn phải nhớ trả.

在这里,大家都很注意,不大声说话。

zàizhèjiādōuhěnzhùbǎochíānjìngshēngshuōhuà

Ở đây, mọi người đều rất chú ý giữ yên lặng, không nói to.

我特别喜欢坐在窗户旁边一边看书一边

biéhuānzuòzàichuānghupángbiānbiānkànshūbiānxiūxi

Tôi đặc biệt thích ngồi cạnh cửa sổ vừa đọc sách vừa nghỉ ngơi.

Từ khoá