HSK 5 Đọc hiểu

Người bạn thân của tôi

9câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我有一个了十年的好朋友。

yǒurènshileshíniándehǎopéngyou

Tôi có một người bạn thân đã quen biết mười năm.

我们是在大学的时候的。

menshìzàixuédeshíhourènshide

Chúng tôi quen nhau từ hồi đại học.

她的,总是地帮助别人。

dexìnghěnkāilǎngzǒngshìqíngdebāngzhùbiérén

Tính cách cô ấy rất cởi mở, luôn nhiệt tình giúp đỡ người khác.

遇到的时候,她从来不放弃。

dàokùnnandeshíhoucóngláifàng

Khi gặp khó khăn, cô ấy không bao giờ bỏ cuộc.

我们有的爱好,都喜欢旅游。

menyǒugòngtóngdeàihàodōuhuanyóu

Chúng tôi có sở thích chung, đều thích du lịch.

每年我们都会一起去一个新的城市。

měiniánmendōuhuìxīndechéngshì

Mỗi năm chúng tôi đều cùng đi đến một thành phố mới.

虽然现在我们住得很远,但常常

suīránxiànzàimenzhùdehěnyuǎndànchángchánglián

Tuy bây giờ chúng tôi ở xa nhau, nhưng vẫn thường xuyên liên lạc.

真正的不会因为而改变。

zhēnzhèngdeyǒuhuìyīnwèiérgǎibiàn

Tình bạn thật sự sẽ không thay đổi vì khoảng cách.

我非常这份

fēichángzhēnzhèfènyǒu

Tôi rất trân trọng tình bạn này.

Từ khoá